Từ: 矮小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矮小:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 矮小 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǎixiǎo] thấp bé; lùn tịt; còi cọc; nhỏ xíu。又矮又小。
身材矮小。
dáng người thấp bé.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矮

nuỵ:nuỵ (lùn, thấp)
oải:uể oải
ải:nước da ải ải (da hơi xanh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 
矮小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矮小 Tìm thêm nội dung cho: 矮小