Cao su chống va đập cửa
Từ: 如出一辙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如出一辙:
Nghĩa của 如出一辙 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúchūyīzhé] giống hệt; giống y; y chang。形容两件事情非常相像。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辙
| triệt | 辙: | triệt (vết xe; cách giải quyết) |

Tìm hình ảnh cho: 如出一辙 Tìm thêm nội dung cho: 如出一辙
