Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đáng được có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đáng được:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đángđược

Dịch đáng được sang tiếng Trung hiện đại:

值当 《值得; 合算; 犯得上。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáng

đáng𠎬:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng:cáng đáng
đáng:cáng đáng
đáng:cáng đáng
đáng:đường đáng (lầy lội)
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đáng𬐉:(loang lổ)
đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)
đáng:đáng (bàn đạp giúp leo lên lưng ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: được

được:được lòng, được mùa, được thể
được:được lòng, được mùa, được thể
được󰌽:được lòng, được mùa, được thể
được:được lòng, được mùa, được thể
đáng được tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đáng được Tìm thêm nội dung cho: đáng được