Từ: 他日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 他日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 他日 trong tiếng Trung hiện đại:

[tārì] 1. ngày khác; hôm nào đó (chỉ một ngày nào đó trong tương lai.)。将来的某一天或某一个时期。
2. ngày đó (chỉ thời gian đã qua)。过去的某个时候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 他

tha:tha phương cầu thực
thà:thật thà
thè:thè lè
thơ:thơ thẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
他日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 他日 Tìm thêm nội dung cho: 他日