Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ê ê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ê ê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: êê

Nghĩa ê ê trong tiếng Việt:

["- Tiếng reo để chế giễu: Ê ê xấu quá!"]

Dịch ê ê sang tiếng Trung hiện đại:

羞羞。《小孩羞人声。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ê

ê𠲖:ê a; ê hề; ủ ê
ê:(Trời âm thầm mà có gió)
ê𧙜: 
ê:ê tiên (cái cân ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ê

ê𠲖:ê a; ê hề; ủ ê
ê:(Trời âm thầm mà có gió)
ê𧙜: 
ê:ê tiên (cái cân ngày xưa)
ê ê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ê ê Tìm thêm nội dung cho: ê ê