Cao su chống va đập cửa

Chữ 铃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铃, chiết tự chữ LINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铃:

铃 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铃

Chiết tự chữ linh bao gồm chữ 金 令 hoặc 钅 令 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铃 cấu thành từ 2 chữ: 金, 令
  • ghim, găm, kim
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • 2. 铃 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 令
  • kim
  • lanh, linh, liệng, loanh, lành, lênh, lình, lệnh, lịnh
  • linh [linh]

    U+94C3, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鈴;
    Pinyin: ling2;
    Việt bính: ling1 ling4;

    linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 铃

    Giản thể của chữ .
    linh, như "linh (cái chuông): môn linh" (gdhn)

    Nghĩa của 铃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鈴)
    [líng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: LINH
    1. chuông 。用金属制成的响器,最常见的是球形而下开一条口,里面放金属丸;也有钟形而里面悬着金属小锤的,振动时相击发声。此外有电铃、车铃等,形式不一。
    2. hình chuông。形状像铃的东西。
    哑铃。
    quả tạ tay.
    杠铃。
    tạ đĩa.
    棉铃。
    quả bông non.
    3. nụ hoa và quả bông。蕾铃。
    落铃。
    hoa rụng.
    结铃。
    kết hoa.
    Từ ghép:
    铃铛 ; 铃铎

    Chữ gần giống với 铃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铃

    ,

    Chữ gần giống 铃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铃 Tự hình chữ 铃 Tự hình chữ 铃 Tự hình chữ 铃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃

    linh:linh (cái chuông): môn linh
    铃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铃 Tìm thêm nội dung cho: 铃