Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 为伍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 为伍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 为伍 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéiwǔ] làm bạn; nhập bọn; đồng bọn。同伙;做伙伴。
羞与为伍
xấu hổ khi làm bạn với (nó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伍

ngũ:quân ngũ
为伍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 为伍 Tìm thêm nội dung cho: 为伍