Cao su chống va đập cửa

Chữ 峯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峯, chiết tự chữ PHONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 峯:

峯 phong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 峯

Chiết tự chữ phong bao gồm chữ 山 夆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

峯 cấu thành từ 2 chữ: 山, 夆
  • san, sơn
  • phùng
  • phong [phong]

    U+5CEF, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: feng1;
    Việt bính: fung1;

    phong

    Nghĩa Trung Việt của từ 峯


    § Cũng như
    .
    phong, như "sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 峯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

    Dị thể chữ 峯

    ,

    Chữ gần giống 峯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 峯 Tự hình chữ 峯 Tự hình chữ 峯 Tự hình chữ 峯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 峯

    phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
    峯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 峯 Tìm thêm nội dung cho: 峯