Từ: 八垠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八垠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát ngân
Giới hạn đất đai ở tám phương, chỉ chung các vùng đất ở biên giới.
◇Đỗ Phủ 甫:
Phú thi tân khách gian, Huy sái động bát ngân
間, 垠 (Kí Tiết Tam lang trung 中) Làm thơ giữa các tân khách, Vẫy bút rung động tám phương biên thùy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垠

hằn:nếp hằn
ngân:ngân nga
ngăn:ngăn chặn, ngăn nắp
ngấn:vết ngấn
ngần:ngần ấy
八垠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八垠 Tìm thêm nội dung cho: 八垠