bát ngân
Giới hạn đất đai ở tám phương, chỉ chung các vùng đất ở biên giới.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Phú thi tân khách gian, Huy sái động bát ngân
賦詩賓客間, 揮灑動八垠 (Kí Tiết Tam lang trung 寄薛三郎中) Làm thơ giữa các tân khách, Vẫy bút rung động tám phương biên thùy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 八
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bắt | 八: | bắt chước; bắt mạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 垠
| hằn | 垠: | nếp hằn |
| ngân | 垠: | ngân nga |
| ngăn | 垠: | ngăn chặn, ngăn nắp |
| ngấn | 垠: | vết ngấn |
| ngần | 垠: | ngần ấy |

Tìm hình ảnh cho: 八垠 Tìm thêm nội dung cho: 八垠
