Từ: 为何 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 为何:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 为 • 何

Nghĩa của 为何 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèihé] vì sao; vì cái gì; tại sao。为什么。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi为:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

gã何:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
hà何:hà hơi
为何 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 为何 Tìm thêm nội dung cho: 为何