Từ: dĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ dĩ:

已 dĩ以 dĩ屺 dĩ汜 tỉ, dĩ迆 dĩ苡 dĩ苢 dĩ迤 dĩ崺 dĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+5DF2, tổng 3 nét, bộ Kỷ 己
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3;
Việt bính: ji5
1. [不得已] bất đắc dĩ;


Nghĩa Trung Việt của từ 已

(Động) Thôi, ngừng.
◎Như: hiêu hiêu bất dĩ
nhai nhải chẳng thôi.
◇Thi Kinh : Phong vũ như hối, Kê minh bất dĩ , (Trịnh phong , Phong vũ ) Gió mưa mù mịt, Gà gáy không thôi.

(Động)
Truất bỏ, bãi chức.
◇Luận Ngữ : Lệnh duẫn Tử Văn tam sĩ vi lệnh duẫn, vô hỉ sắc; tam dĩ chi, vô uấn sắc ,; , (Công Dã Tràng ) Quan lệnh doãn Tử Văn ba lần làm lệnh doãn, không tỏ vẻ mừng; ba lần bị cách chức, không tỏ vẻ oán hận.

(Động)
Làm xong, hoàn tất.
◇Quốc ngữ : Hữu tư dĩ ư sự nhi thuân (Tề ngữ ) Quan hữu tư xong việc rồi lui về.

(Động)
Không chịu cho, không chấp nhận, bất hứa.
◇Dật Chu thư : Dịch di dĩ ngôn, chí bất năng cố, dĩ nặc vô quyết, viết nhược chí giả dã , , , (Quan nhân ) Thay đổi lời đã nói, ý chí không vững chắc, từ khước hay chấp nhận không nhất định, gọi là nhu nhược vậy.

(Động)
Khỏi bệnh.
◇Sử Kí : Nhất ẩm hãn tận, tái ẩm nhiệt khứ, tam ẩm bệnh dĩ , , (Biển Thước Thương Công truyện ) Uống lần thứ nhất hết mồ hôi, uống lần thứ hai hết nóng, uống lần thứ ba khỏi bệnh.

(Phó)
Quá, lắm.
◇Mạnh Tử : Trọng Ni bất vi dĩ thậm giả (Li Lâu hạ ) Trọng Ni chẳng là quá lắm ư?

(Phó)
Đã.
◎Như: dĩ nhiên đã rồi, dĩ nhi mà thôi.
◇Luận Ngữ : Đạo chi bất hành, dĩ tri chi hĩ , (Vi tử ) Đạo mà không thi hành được, thì đã biết vậy rồi.

(Phó)
Rồi, sau đó.
◇Sử Kí : Hàn vương Thành vô quân công, Hạng Vương bất sử chi quốc, dữ câu chí Bành Thành, phế dĩ vi hầu, dĩ hựu sát chi , 使, , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hàn vương Thành không có quân công, Hạng Vương không cho về nước, (mà bắt) cùng về Bành Thành, giáng xuống tước hầu, rồi lại giết chết.

(Trợ)
Đặt cuối câu, tương đương với .
◎Như: mạt do dã dĩ chẳng biết noi đâu nữa vậy thôi.

(Thán)
Dùng ở đầu câu, biểu thị cảm thán.
§ Cũng như ai .(Liên) Do, vì, nhân đó.
§ Dùng như .
◇Tây du kí 西: Hành giả tọa tại thượng diện, thính kiến thuyết xuất giá thoại nhi lai, dĩ thử thức phá liễu , , (Đệ tứ ngũ hồi) Hành Giả ngồi ở bên trên, nghe thấy những lời nói chuyện như thế, do đó biết họ đã vỡ lẽ rồi.

(Đại)
Ấy, đó, như thế.
◇Luận Ngữ : Bão thực chung nhật, vô sở dụng tâm, nan hĩ tai! Bất hữu bác dịch giả hồ? Vi chi do hiền hồ dĩ , , ! ? (Dương Hóa ) Ăn no suốt ngày, chẳng hết lòng hết sức vào việc gì, thật là khó chịu! Sao không đánh cờ đi? Đánh cờ còn hơn là (ở không) như thế.

dĩ, như "bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng" (vhn)
dãi, như "mũi dãi, nước dãi; yếm dãi" (gdhn)

Nghĩa của 已 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐ]Bộ: 己 (已,巳) - Kỷ
Số nét: 3
Hán Việt: DĨ
1. dừng lại; ngừng; dứt。停止。
争论不已
tranh luận không ngừng.
有加无已 。
không ngừng có thêm.
2. đã。已经。(跟"未"相对)。
时间已 过。
thời gian đã qua
此事已 设法解决。
việc này đã tìm cách giải quyết.
3. sau đó; một lát sau。后来;过了一会儿。
已 忽不见。
một lát sau bỗng nhiên biến mất
4. quá; lắm。太;过。
不为已 甚。
không làm quá đáng
Từ ghép:
已而 ; 已经 ; 已决犯 ; 已然 ; 已往

Chữ gần giống với 已:

, , ,

Chữ gần giống 已

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 已 Tự hình chữ 已 Tự hình chữ 已 Tự hình chữ 已

[]

U+4EE5, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3, zhang3;
Việt bính: ji5 jyu5
1. [不知所以] bất tri sở dĩ 2. [以毒治毒] dĩ độc trị độc 3. [以故] dĩ cố 4. [以至] dĩ chí 5. [以下] dĩ hạ 6. [以後] dĩ hậu 7. [以一當十] dĩ nhất đương thập 8. [以卵投石] dĩ noãn đầu thạch 9. [以上] dĩ thượng 10. [以前] dĩ tiền 11. [加以] gia dĩ 12. [可以] khả dĩ 13. [所以] sở dĩ;


Nghĩa Trung Việt của từ 以

(Động) Lấy, dùng, làm.
◎Như: dĩ lễ đãi chi
lấy lễ mà tiếp đãi, dĩ thiểu thắng đa lấy ít thắng nhiều.

(Giới)
Vì, do, theo, bằng.
◇Luận Ngữ : Quân tử bất dĩ ngôn cử nhân, bất dĩ nhân phế ngôn , (Vệ Linh Công ) Người quân tử không vì lời nói (khéo léo, khoe khoang) mà đề cử người (không tốt), không vì người (phẩm hạnh xấu) mà chê bỏ lời nói (phải).

(Giới)
Theo, bằng.
◇Mạnh Tử : Sát nhân dĩ đĩnh dữ nhận, hữu dĩ dị hồ? , (Lương Huệ Vương thượng ) Giết người bằng gậy hay bằng mũi nhọn, có khác gì nhau đâu?

(Giới)
Thêm vào các từ chỉ phương hướng (trái, phải, trên, dưới, trước, sau) để biểu thị vị trí hoặc giới hạn.
◎Như: tự cổ dĩ lai từ xưa tới nay, dĩ tây 西 về phía tây, giá cách tại nhất thiên nguyên dĩ thượng giá từ một ngàn nguyên trở lên.(Liên) Mà.
◇Thi Kinh : Chiêm vọng phất cập, Trữ lập dĩ khấp , (Bội phong , Yến yến ) Trông theo không kịp, Đứng lâu mà khóc.(Liên) Và, với.
◇Hàn Dũ : Phàm kim chi nhân cấp danh dĩ quan Tất cả những người đời nay đều gấp cầu danh vọng và quan tước.

(Danh)
Lí do.
◇Lí Bạch : Cổ nhân bỉnh chúc dạ du, lương hữu dĩ dã , (Xuân dạ yến đào lý viên tự ) Cổ nhân đốt đuốc chơi đêm, thật có nguyên do vậy.

(Danh)
Họ .
§ Thông .
dĩ, như "dĩ hoà vi quý; khả dĩ" (vhn)

Nghĩa của 以 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: DĨ
1. dùng; lấy。用;拿。
以 少胜多。
lấy ít thắng nhiều.
喻之以 理
dùng lý lẽ nói rõ cho biết
赠以 鲜花
tặng hoa
2. theo。依;按照。
以 次就座。
theo thứ tự ngồi vào chỗ
3. bởi vì; vì。因。
何以 知之?
do đâu mà biết điều đó?
4. để; nhằm。表示目的。
以 待时机
đợi thời cơ
5. vào (đặt trước từ chỉ thời gian)。于;在(时间)。
中华人民共和国以 1949年10月1日宣告成立。
nước Cộng hoà Nhân Dân Trung Hoa tuyên bố thành lập vào ngày 1 tháng 10 năm 1949.
连词
6. mà 。连词,跟"而"相同。
城高以 厚,地广以 深。
thành cao mà dày, hào rộng mà sâu.
7. dĩ (đặt trước từ chỉ phương vị, tạo thành từ phương vị hoặc kết cấu phương vị, biểu thị giới hạn thời gian, phương vị, số lượng...)。用在单纯的方位词前,组成合成的方位词或方位结构,表示时间、方位、数量的界限。
以 前
trước đây
以 上
trở lên; trên đây
三日以 后。
ba ngày sau
县级以 上。
cấp huyện trở lên
长江以 南。
nam sông Trường Giang
五千以 内。
trong vòng năm nghìn
二十岁以 下。
dưới 20 tuổi
Từ ghép:
以暴易暴 ; 以便 ; 以次 ; 以德报怨 ; 以毒攻毒 ; 以讹传讹 ; 以后 ; 以还 ; 以及 ; 以己度人 ; 以近 ; 以儆效尤 ; 以来 ; 以邻为壑 ; 以卵投石 ; 以貌取人 ; 以免 ; 以内 ; 以期 ; 以前 ; 以人废言 ; 以上 ; 以身试法 ; 以身作则 ; 以汤沃雪 ; 以外 ; 以往 ; 以为 ; 以下 ; 以眼还眼, 以牙还牙 ; 以一当十 ; 以逸待劳 ; 以远 ; 以怨报德 ; 以至 ; 以致 ; 以子之矛,攻子之盾

Chữ gần giống với 以:

,

Dị thể chữ 以

,

Chữ gần giống 以

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 以 Tự hình chữ 以 Tự hình chữ 以 Tự hình chữ 以

[]

U+5C7A, tổng 6 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi3;
Việt bính: gei2 hei2;


Nghĩa Trung Việt của từ 屺

(Danh) Núi trọc, không có cây cỏ.
◇Thi Kinh
: Trắc bỉ dĩ hề, Chiêm vọng mẫu hề , (Ngụy phong , Trắc hỗ ) Trèo lên núi Dĩ chừ, Nhìn ngóng mẹ chừ.
§ Đời sau nói sự thương nhớ mẹ là trắc dĩ là bởi nghĩa đó.

Nghĩa của 屺 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐ]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: KỈ
núi trọc; đồi trọc。没有草木的山。

Chữ gần giống với 屺:

, , , , , , , , , , , , 屿, , , , 𡵆, 𡵉,

Chữ gần giống 屺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屺 Tự hình chữ 屺 Tự hình chữ 屺 Tự hình chữ 屺

tỉ, dĩ [tỉ, dĩ]

U+6C5C, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: si4;
Việt bính: ci5;

tỉ, dĩ

Nghĩa Trung Việt của từ 汜

(Danh) Dòng nước đã rẽ ngang lại chảy quanh về dòng chính.

(Danh)
Dòng nước không lưu thông.

(Danh)
Bờ nước, bến sông.

(Danh)
Sông Tỉ.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là .

dẫy, như "đầy rẫy" (vhn)
dãi, như "mũi dãi, nước dãi; yếm dãi" (btcn)
rỉ, như "rỉ ra" (btcn)
dỉ, như "cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm)" (gdhn)
tị, như "tị (tên một con sông)" (gdhn)
tự, như "tự (tên sông)" (gdhn)

Nghĩa của 汜 trong tiếng Trung hiện đại:

[Sì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: TỊ
Tị Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。汜水,水名, 在河南。

Chữ gần giống với 汜:

, 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

Chữ gần giống 汜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汜 Tự hình chữ 汜 Tự hình chữ 汜 Tự hình chữ 汜

[]

U+8FC6, tổng 6 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3, yi2;
Việt bính: ji4 ji5;


Nghĩa Trung Việt của từ 迆

Một dạng của chữ .

di, như "uỷ di (quanh co)" (gdhn)
dĩ, như "uỷ di (quanh co)" (gdhn)

Chữ gần giống với 迆:

, , 辿, , , , , , , , 𨑒, 𨑗, 𨑜,

Chữ gần giống 迆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 迆 Tự hình chữ 迆 Tự hình chữ 迆 Tự hình chữ 迆

[]

U+82E1, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3, si4;
Việt bính: ji5;


Nghĩa Trung Việt của từ 苡

(Danh) Phù dĩ : cũng viết là , xem phù .

(Danh)
Ý dĩ : xem ý .
dĩ, như "ý dĩ" (gdhn)

Nghĩa của 苡 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: DĨ
ý dĩ; bo bo (thực vật)。薏苡。
Từ ghép:
苡米 ; 苡仁

Chữ gần giống với 苡:

, , ,

Dị thể chữ 苡

,

Chữ gần giống 苡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苡 Tự hình chữ 苡 Tự hình chữ 苡 Tự hình chữ 苡

[]

U+82E2, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3;
Việt bính: ji5;


Nghĩa Trung Việt của từ 苢

Như chữ .
§ Xem phù dĩ .

Nghĩa của 苢 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: DĨ
cỏ xa tiền。见〖芣苢〗。

Chữ gần giống với 苢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 苢

,

Chữ gần giống 苢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苢 Tự hình chữ 苢 Tự hình chữ 苢 Tự hình chữ 苢

[]

U+8FE4, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3, tuo1, yi2, tuo2;
Việt bính: ji4 ji5;


Nghĩa Trung Việt của từ 迤

(Phó) Dĩ lệ liên tục không dứt.
§ Cũng viết là hay .
◇Thủy hử truyện : Liên dạ tự quá lĩnh lai, dĩ lệ thủ lộ, vọng trứ Thanh Châu địa diện lai , , (Đệ tam thập nhị hồi) Suốt đêm vượt núi, đi một mạch về hướng Thanh Châu.

(Tính)
Địa thế xiên mà dài.

(Giới)
Về phía, hướng về.

di, như "uỷ di (quanh co)" (gdhn)
dĩ, như "uỷ di (quanh co)" (gdhn)

Nghĩa của 迤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (迆)
[yí]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: DI
uốn lượn quanh co。见〖逶迤〗。
Từ phồn thể: (迆)
[yǐ]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: DĨ
về phía; hướng。往;向(表示在某一方向上的延伸)。
天安门迤西是中山公园,迤东是劳动人民文化宫。
phía tây Thiên An Môn là công viên Trung Sơn, phía đông là Cung văn hoá nhân dân lao động.
Từ ghép:
迤逦

Chữ gần giống với 迤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨒒, 𨒟,

Chữ gần giống 迤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 迤 Tự hình chữ 迤 Tự hình chữ 迤 Tự hình chữ 迤

[]

U+5D3A, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi3;
Việt bính: ji5;


Nghĩa Trung Việt của từ 崺

Lệ dĩ : xem lệ .

Chữ gần giống với 崺:

, , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

Chữ gần giống 崺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 崺 Tự hình chữ 崺 Tự hình chữ 崺 Tự hình chữ 崺

Dịch dĩ sang tiếng Trung hiện đại:

《用在单纯的方位词前, 组成合成的方位词或方位结构, 表示时间、方位、数量的界限。》
夹生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dĩ

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ
𠯇: 
: 
𡵆:dĩ (tên núi ở Trung Hoa)
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
:ý dĩ
:uỷ di (quanh co)
:uỷ di (quanh co)
:dĩ (chất yttrium)
:dĩ (chất yttrium)

Gới ý 15 câu đối có chữ dĩ:

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

椿

Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

椿

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

dĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dĩ Tìm thêm nội dung cho: dĩ