Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耶穌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耶穌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia tô
Jesus Christ. Người
Do Thái
太 xưng là giáo chủ
Cơ Đốc Giáo
教.

Nghĩa của 耶稣 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yēsū] chúa Giê-xu; Jesus Christ; Chúa。人名。(公元前4?~公元30?)犹太人,基督教的创始者。宣传博爱和平的教旨,因法利赛人恶其扰乱旧章,屡谋害之,于是至巴力斯坦诸地,后至耶路撒冷说教,从者云集,但因 与犹太传统宗教抵牾,被罗马官吏钉死在十字架上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耶

gia:gia tô; gia hoà hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穌

to:to lớn; to tiếng
:tô vẽ
耶穌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耶穌 Tìm thêm nội dung cho: 耶穌