Từ: lóng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lóng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lóng

Nghĩa lóng trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Quy ước trong đan lát từng loại sản phẩm: Phên đan lóng mốt cót đan lóng đôi.","- 2 dt. Gióng, đốt: lóng mía tre dài lóng lóng tay lóng xương.","- 3 dt., đphg Dạo: lóng rày bận lắm.","- 4 đgt. Gạn lấy nước trong: lóng nước muối gạn đục lóng trong (tng.).","- 5 tt. Ngóng, lắng: nghe lóng thiên hạ đồn đại."]

Dịch lóng sang tiếng Trung hiện đại:

澄清 《使杂质沉淀, 液体变清。》黑; 黑话; 隐语 《秘密; 非法的; 不公开的。》
tiếng lóng
黑话.
《物体各段之间相连的地方。》
倾耳。
偷偷 《(偷偷儿)形容行动不使人觉察。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lóng

lóng:nói lóng
lóng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lóng Tìm thêm nội dung cho: lóng