Cao su chống va đập cửa
Từ: tặng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ tặng:
Biến thể phồn thể: 贈;
Pinyin: zeng4;
Việt bính: zang6;
赠 tặng
tặng, như "tặng vật" (gdhn)
Pinyin: zeng4;
Việt bính: zang6;
赠 tặng
Nghĩa Trung Việt của từ 赠
Giản thể của chữ 贈.tặng, như "tặng vật" (gdhn)
Nghĩa của 赠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (贈)
[zèng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 19
Hán Việt: TẶNG
biếu; tặng。赠送。
捐赠
quyên tặng; tặng
赠阅
kính tặng (sách báo)
赠言
lời tặng; lời khuyến khích
赠语
lời tặng
赠款
kính biếu; khoản biếu
Từ ghép:
赠答 ; 赠礼 ; 赠品 ; 赠送 ; 赠言 ; 赠阅
[zèng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 19
Hán Việt: TẶNG
biếu; tặng。赠送。
捐赠
quyên tặng; tặng
赠阅
kính tặng (sách báo)
赠言
lời tặng; lời khuyến khích
赠语
lời tặng
赠款
kính biếu; khoản biếu
Từ ghép:
赠答 ; 赠礼 ; 赠品 ; 赠送 ; 赠言 ; 赠阅
Dị thể chữ 赠
贈,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 赠;
Pinyin: zeng4;
Việt bính: zang6;
贈 tặng
◎Như: di tặng 遺贈 đưa tặng đồ quý, tặng thi 贈詩 tặng thơ
◇Đỗ Phủ 杜甫: Ưng cộng oan hồn ngữ, Đầu thi tặng Mịch La 應共冤魂語, 投詩贈汨羅 Hãy nên nói chuyện cùng hồn oan, Và gieo thơ tặng sông Mịch La (chỉ Khuất Nguyên 屈原).
(Động) Phong tước cho người có công hoặc cho tổ tiên của công thần.
◎Như: truy tặng 追贈 ban chức tước cho người đã chết, phong tặng 封贈 ban tước vị cho ông bà cố, ông bà, cha mẹ hoặc vợ đã chết của công thần.
(Động) Tiễn, xua đuổi.
tặng, như "tặng vật" (vhn)
Pinyin: zeng4;
Việt bính: zang6;
贈 tặng
Nghĩa Trung Việt của từ 贈
(Động) Đưa tặng.◎Như: di tặng 遺贈 đưa tặng đồ quý, tặng thi 贈詩 tặng thơ
◇Đỗ Phủ 杜甫: Ưng cộng oan hồn ngữ, Đầu thi tặng Mịch La 應共冤魂語, 投詩贈汨羅 Hãy nên nói chuyện cùng hồn oan, Và gieo thơ tặng sông Mịch La (chỉ Khuất Nguyên 屈原).
(Động) Phong tước cho người có công hoặc cho tổ tiên của công thần.
◎Như: truy tặng 追贈 ban chức tước cho người đã chết, phong tặng 封贈 ban tước vị cho ông bà cố, ông bà, cha mẹ hoặc vợ đã chết của công thần.
(Động) Tiễn, xua đuổi.
tặng, như "tặng vật" (vhn)
Dị thể chữ 贈
赠,
Tự hình:

Dịch tặng sang tiếng Trung hiện đại:
颁赠 《授予, 尤指在公开典礼中授予(如学位或贵族的称号)。》布施 《把财物等施舍给人。》赐予 《赏给。》
奉 《给; 献给(多指对上级或长辈)。》
kính tặng một quyển sách mới.
奉上新书一册。
奉献 《奉献出的东西; 贡献2. 。》
cô ấy tặng đồ vật cho xây dựng vùng núi.
她要为山区的建设做点奉献。 奉赠 《敬辞, 赠送。》
捐赠 《赠送(物品给国家或集体)。》
馈赠; 送; 贻; 诒; 赠; 赠送 《无代价地把东西送给别人。》
quyên tặng; tặng
捐赠。
kính tặng (sách báo)
赠阅。
lời tặng; lời khuyến khích
赠言。
lời tặng
赠语。
tặng quà sinh nhật
赠送生日礼物。
献 《把实物或意见等恭敬庄严地送给集体或尊敬的人。》
tặng hoa
献花。
tặng cờ
献旗。
tặng quà
献礼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tặng
| tặng | 贈: | tặng vật |
| tặng | 赠: | tặng vật |

Tìm hình ảnh cho: tặng Tìm thêm nội dung cho: tặng
