Chữ 鉛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉛, chiết tự chữ DIÊN, DUYÊN, VEN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉛:

鉛 duyên, diên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鉛

Chiết tự chữ diên, duyên, ven bao gồm chữ 金 八 口 hoặc 釒 八 口 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鉛 cấu thành từ 3 chữ: 金, 八, 口
  • ghim, găm, kim
  • bát, bắt
  • khẩu
  • 2. 鉛 cấu thành từ 3 chữ: 釒, 八, 口
  • kim, thực
  • bát, bắt
  • khẩu
  • duyên, diên [duyên, diên]

    U+925B, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qian1, yan2;
    Việt bính: jyun4
    1. [白鉛礦] bạch duyên khoáng 2. [鉛字] duyên tự;

    duyên, diên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鉛

    (Danh) Chì (plumbum, Pb).
    ◎Như: duyên bút
    : (1) bột chì làm thành bút để viết chữ trên lụa hoặc giấy, (2) bút chì (bút gỗ ruột làm bằng than chì), đan duyên đan sa và bột chì (người xưa dùng để điểm xét, sửa chữa văn tự).

    (Danh)
    Duyên phấn (dùng để trang điểm).

    (Danh)
    Bút bột chì.
    § Ngày xưa dùng để điểm giáo thư văn hoặc dùng để vẽ.

    (Danh)
    Đạo giáo gọi khí vận hành trong thân thể người ta là duyên.

    (Danh)
    Tỉ dụ tư chất đần độn.

    (Động)
    Thuận theo.
    § Thông duyên 沿.
    § Cũng đọc là diên.

    duyên, như "duyên hải" (vhn)
    ven, như "ven sông" (btcn)

    Chữ gần giống với 鉛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,

    Dị thể chữ 鉛

    , ,

    Chữ gần giống 鉛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鉛 Tự hình chữ 鉛 Tự hình chữ 鉛 Tự hình chữ 鉛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉛

    duyên:duyên hải
    ven:ven sông
    鉛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鉛 Tìm thêm nội dung cho: 鉛