Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鉛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鉛, chiết tự chữ DIÊN, DUYÊN, VEN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鉛:
鉛 duyên, diên
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鉛
鉛
Biến thể giản thể: 铅;
Pinyin: qian1, yan2;
Việt bính: jyun4
1. [白鉛礦] bạch duyên khoáng 2. [鉛字] duyên tự;
鉛 duyên, diên
◎Như: duyên bút 鉛筆: (1) bột chì làm thành bút để viết chữ trên lụa hoặc giấy, (2) bút chì (bút gỗ ruột làm bằng than chì), đan duyên 丹鉛 đan sa và bột chì (người xưa dùng để điểm xét, sửa chữa văn tự).
(Danh) Duyên phấn (dùng để trang điểm).
(Danh) Bút bột chì.
§ Ngày xưa dùng để điểm giáo thư văn hoặc dùng để vẽ.
(Danh) Đạo giáo gọi khí vận hành trong thân thể người ta là duyên.
(Danh) Tỉ dụ tư chất đần độn.
(Động) Thuận theo.
§ Thông duyên 沿.
§ Cũng đọc là diên.
duyên, như "duyên hải" (vhn)
ven, như "ven sông" (btcn)
Pinyin: qian1, yan2;
Việt bính: jyun4
1. [白鉛礦] bạch duyên khoáng 2. [鉛字] duyên tự;
鉛 duyên, diên
Nghĩa Trung Việt của từ 鉛
(Danh) Chì (plumbum, Pb).◎Như: duyên bút 鉛筆: (1) bột chì làm thành bút để viết chữ trên lụa hoặc giấy, (2) bút chì (bút gỗ ruột làm bằng than chì), đan duyên 丹鉛 đan sa và bột chì (người xưa dùng để điểm xét, sửa chữa văn tự).
(Danh) Duyên phấn (dùng để trang điểm).
(Danh) Bút bột chì.
§ Ngày xưa dùng để điểm giáo thư văn hoặc dùng để vẽ.
(Danh) Đạo giáo gọi khí vận hành trong thân thể người ta là duyên.
(Danh) Tỉ dụ tư chất đần độn.
(Động) Thuận theo.
§ Thông duyên 沿.
§ Cũng đọc là diên.
duyên, như "duyên hải" (vhn)
ven, như "ven sông" (btcn)
Chữ gần giống với 鉛:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鉛
| duyên | 鉛: | duyên hải |
| ven | 鉛: | ven sông |

Tìm hình ảnh cho: 鉛 Tìm thêm nội dung cho: 鉛
