Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 主刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔdāo] mổ chính; bác sĩ mổ chính。(医生)主持并亲自做手术。
由外科主任亲自主刀。
do bác sĩ ngoại khoa tự tay mổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
主刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主刀 Tìm thêm nội dung cho: 主刀