Từ: 主峰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主峰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主峰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔfēng] ngọn núi cao nhất; ngọn núi chính (trong dãy núi)。山脉的最高峰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峰

phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
主峰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主峰 Tìm thêm nội dung cho: 主峰