Từ: 主的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主的:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 主 • 的

chủ đích
Mục tiêu chủ yếu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa主:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ主:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết
主的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主的 Tìm thêm nội dung cho: 主的