Từ: xứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ xứng:

秤 xứng称 xưng, xứng稱 xưng, xứng

Đây là các chữ cấu thành từ này: xứng

xứng [xứng]

U+79E4, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: cheng4, cheng1, chen4, ping2;
Việt bính: cing1 cing3;

xứng

Nghĩa Trung Việt của từ 秤

(Danh) Cái cân.
§ Cũng như xứng
.
◎Như: đàn hoàng xứng cân lò xo.

(Động)
Cân (để biết trọng lượng).
§ Cũng như xứng .
◇Hồng Lâu Mộng : Vương phu nhân mệnh Phượng Thư xứng nhị lưỡng cấp tha (Đệ thập nhị hồi) Vương phu nhân bảo Phượng Thư cân hai lạng cho hắn.

xứng, như "cân xứng" (vhn)
hấng, như "hấng lấy (hứng lấy)" (gdhn)

Nghĩa của 秤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (称)
[chéng]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: XỨNG
cái cân; cân đòn。测定物体重量的器具,有杆秤、地秤、案秤、弹簧秤等多种。特指杆秤。
Ghi chú: 另见chèn; chēng。
Từ ghép:
秤锤 ; 秤房 ; 秤杆 ; 秤钩 ; 秤豪 ; 秤纽 ; 秤盘子 ; 秤砣 ; 秤星

Chữ gần giống với 秤:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

Chữ gần giống 秤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秤 Tự hình chữ 秤 Tự hình chữ 秤 Tự hình chữ 秤

xưng, xứng [xưng, xứng]

U+79F0, tổng 10 nét, bộ Hòa 禾
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 稱;
Pinyin: cheng1, chen4, cheng4;
Việt bính: cing1 cing3;

xưng, xứng

Nghĩa Trung Việt của từ 称

Giản thể của chữ .

xưng, như "xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)" (vhn)
hấng, như "hấng lấy (hứng lấy)" (gdhn)
xứng, như "cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng" (gdhn)

Nghĩa của 称 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (稱)
[chèn]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: XỨNG
xứng; vừa; vừa vặn; khít; hợp。适合;相当。
Ghi chú: 另见chēng; chèng"秤"。
称体。
vừa vặn với người.
称心。
vừa ý.
Từ ghép:
称钱 ; 称身 ; 称体裁衣 ; 称心 ; 称心如意 ; 称愿 ; 称职
Từ phồn thể: (稱)
[chēng]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: XƯNG
1. gọi; gọi là; cho đầu đề; cho tên。叫;叫做。
自称。
tự xưng.
社员都亲切地称他为老队长。
các xã viên đều thân thiết gọi ông ấy là bác đội trưởng.
2. tên gọi; danh hiệu; danh xưng。名称。
简称。
tên gọi tắt.
俗称。
tên tục; tên thường gọi.
3. nói; tuyên bố; diễn đạt。说。
称快。
tỏ vẻ vui mừng.
称便。
cho là tiện lợi.

4. tán dương; khen; đề cao; tâng bốc; tán tụng; tán dương。赞扬。
称许。
khen hay; khen tốt.
连声称好。
luôn miệng khen hay.
5. cân; ước tính; đo lường; định; xác định。测定重量。
把这包米称一称。
cân thử bao gạo này xem.

6. nâng; nhấc; giương; đỡ; dựng。举。Xem: 另见chèn; chèng"秤"。
称觞祝寿。
nâng cốc chúc thọ.
Từ ghép:
称霸 ; 称便 ; 称兵 ; 称病 ; 称臣 ; 称贷 ; 称道 ; 称帝 ; 称孤道寡 ; 称号 ; 称呼 ; 称快 ; 称量 ; 称赏 ; 称述 ; 称说 ; 称颂 ; 称叹 ; 称王称霸 ; 称为 ; 称谓 ; 称贤荐能 ; 称羡 ; 称谢 ; 称兄道弟 ; 称雄 ; 称许 ; 称引 ; 称誉 ; 称赞

Chữ gần giống với 称:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥞖,

Dị thể chữ 称

, ,

Chữ gần giống 称

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 称 Tự hình chữ 称 Tự hình chữ 称 Tự hình chữ 称

xưng, xứng [xưng, xứng]

U+7A31, tổng 14 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: cheng1, cheng4, chen4;
Việt bính: can3 cing1 cing3
1. [褒稱] bao xưng 2. [報稱] báo xứng 3. [供稱] cung xưng 4. [名稱] danh xưng 5. [冒稱] mạo xưng;

xưng, xứng

Nghĩa Trung Việt của từ 稱

(Động) Cân (để biết nặng nhẹ).
◎Như: bả giá bao mễ xưng nhất xưng
đem bao gạo này ra cân.

(Động)
Gọi, kêu là.
◎Như: xưng huynh đạo đệ anh anh em em, gọi nhau bằng anh em (thân mật), tôn xưng Khổng Tử vi chí thánh tiên sư gọi tôn Khổng Tử là bậc chí thánh tiên sư.

(Động)
Nói.
◎Như: thử địa cứ xưng hữu khoáng sản đất này theo người ta nói là có quặng mỏ.

(Động)
Khen ngợi, tán dương, tán tụng.
◇Luận Ngữ : Kí bất xưng kì lực, xưng kì đức dã , (Hiến vấn ) Ngựa kí, người ta không khen sức lực của nó, mà khen đức tính (thuần lương) của nó.

(Động)
Tự nhận, tự phong.
◎Như: xưng đế (tự) xưng là vua, xưng bá (tự) xưng là bá.

(Động)
Dấy lên, cử.
◎Như: xưng binh khởi nghĩa dấy quân khởi nghĩa.

(Danh)
Danh hiệu.
◎Như: biệt xưng biệt hiệu, thông xưng tên quen gọi.

(Danh)
Thanh danh, danh tiếng.Một âm là xứng.

(Danh)
Cái cân.
§ Cũng như xứng .
◎Như: thị xứng cái cân theo lối xưa.

(Động)
Thích hợp, thích đáng.
◎Như: xứng chức xứng đáng với chức vụ, xứng tâm như ý vừa lòng hợp ý.

xưng, như "xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen)" (vhn)
xứng, như "xứng đáng" (btcn)

Chữ gần giống với 稱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥠬, 𥠭, 𥠮, 𥠯,

Dị thể chữ 稱

, , ,

Chữ gần giống 稱

, , , , 稿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稱 Tự hình chữ 稱 Tự hình chữ 稱 Tự hình chữ 稱

Dịch xứng sang tiếng Trung hiện đại:

班配; 般配 《指结亲的双方相称, 也指人的身分跟衣着、住所等相称。》《适合; 相当。》
搭配 《相称。》
hai người một cao một thấp, đứng chung không xứng.
两人一高一矮, 站在一起不搭配。 当 《相称。》
无愧 《没有什么可以惭愧的地方。》

《对 等; 相称(指 配偶)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xứng

xứng:cân xứng
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
xứng:xứng đáng
xứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xứng Tìm thêm nội dung cho: xứng