Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ xứng:
Pinyin: cheng4, cheng1, chen4, ping2;
Việt bính: cing1 cing3;
秤 xứng
Nghĩa Trung Việt của từ 秤
(Danh) Cái cân.§ Cũng như xứng 稱.
◎Như: đàn hoàng xứng 彈簧秤 cân lò xo.
(Động) Cân (để biết trọng lượng).
§ Cũng như xứng 稱.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Vương phu nhân mệnh Phượng Thư xứng nhị lưỡng cấp tha 王夫人命鳳姐秤二兩給他 (Đệ thập nhị hồi) Vương phu nhân bảo Phượng Thư cân hai lạng cho hắn.
xứng, như "cân xứng" (vhn)
hấng, như "hấng lấy (hứng lấy)" (gdhn)
Nghĩa của 秤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (称)
[chéng]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: XỨNG
cái cân; cân đòn。测定物体重量的器具,有杆秤、地秤、案秤、弹簧秤等多种。特指杆秤。
Ghi chú: 另见chèn; chēng。
Từ ghép:
秤锤 ; 秤房 ; 秤杆 ; 秤钩 ; 秤豪 ; 秤纽 ; 秤盘子 ; 秤砣 ; 秤星
[chéng]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: XỨNG
cái cân; cân đòn。测定物体重量的器具,有杆秤、地秤、案秤、弹簧秤等多种。特指杆秤。
Ghi chú: 另见chèn; chēng。
Từ ghép:
秤锤 ; 秤房 ; 秤杆 ; 秤钩 ; 秤豪 ; 秤纽 ; 秤盘子 ; 秤砣 ; 秤星
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 稱;
Pinyin: cheng1, chen4, cheng4;
Việt bính: cing1 cing3;
称 xưng, xứng
xưng, như "xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)" (vhn)
hấng, như "hấng lấy (hứng lấy)" (gdhn)
xứng, như "cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng" (gdhn)
Pinyin: cheng1, chen4, cheng4;
Việt bính: cing1 cing3;
称 xưng, xứng
Nghĩa Trung Việt của từ 称
Giản thể của chữ 稱.xưng, như "xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)" (vhn)
hấng, như "hấng lấy (hứng lấy)" (gdhn)
xứng, như "cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng" (gdhn)
Nghĩa của 称 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (稱)
[chèn]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: XỨNG
xứng; vừa; vừa vặn; khít; hợp。适合;相当。
Ghi chú: 另见chēng; chèng"秤"。
称体。
vừa vặn với người.
称心。
vừa ý.
Từ ghép:
称钱 ; 称身 ; 称体裁衣 ; 称心 ; 称心如意 ; 称愿 ; 称职
Từ phồn thể: (稱)
[chēng]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: XƯNG
1. gọi; gọi là; cho đầu đề; cho tên。叫;叫做。
自称。
tự xưng.
社员都亲切地称他为老队长。
các xã viên đều thân thiết gọi ông ấy là bác đội trưởng.
2. tên gọi; danh hiệu; danh xưng。名称。
简称。
tên gọi tắt.
俗称。
tên tục; tên thường gọi.
3. nói; tuyên bố; diễn đạt。说。
称快。
tỏ vẻ vui mừng.
称便。
cho là tiện lợi.
书
4. tán dương; khen; đề cao; tâng bốc; tán tụng; tán dương。赞扬。
称许。
khen hay; khen tốt.
连声称好。
luôn miệng khen hay.
5. cân; ước tính; đo lường; định; xác định。测定重量。
把这包米称一称。
cân thử bao gạo này xem.
书
6. nâng; nhấc; giương; đỡ; dựng。举。Xem: 另见chèn; chèng"秤"。
称觞祝寿。
nâng cốc chúc thọ.
Từ ghép:
称霸 ; 称便 ; 称兵 ; 称病 ; 称臣 ; 称贷 ; 称道 ; 称帝 ; 称孤道寡 ; 称号 ; 称呼 ; 称快 ; 称量 ; 称赏 ; 称述 ; 称说 ; 称颂 ; 称叹 ; 称王称霸 ; 称为 ; 称谓 ; 称贤荐能 ; 称羡 ; 称谢 ; 称兄道弟 ; 称雄 ; 称许 ; 称引 ; 称誉 ; 称赞
[chèn]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: XỨNG
xứng; vừa; vừa vặn; khít; hợp。适合;相当。
Ghi chú: 另见chēng; chèng"秤"。
称体。
vừa vặn với người.
称心。
vừa ý.
Từ ghép:
称钱 ; 称身 ; 称体裁衣 ; 称心 ; 称心如意 ; 称愿 ; 称职
Từ phồn thể: (稱)
[chēng]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: XƯNG
1. gọi; gọi là; cho đầu đề; cho tên。叫;叫做。
自称。
tự xưng.
社员都亲切地称他为老队长。
các xã viên đều thân thiết gọi ông ấy là bác đội trưởng.
2. tên gọi; danh hiệu; danh xưng。名称。
简称。
tên gọi tắt.
俗称。
tên tục; tên thường gọi.
3. nói; tuyên bố; diễn đạt。说。
称快。
tỏ vẻ vui mừng.
称便。
cho là tiện lợi.
书
4. tán dương; khen; đề cao; tâng bốc; tán tụng; tán dương。赞扬。
称许。
khen hay; khen tốt.
连声称好。
luôn miệng khen hay.
5. cân; ước tính; đo lường; định; xác định。测定重量。
把这包米称一称。
cân thử bao gạo này xem.
书
6. nâng; nhấc; giương; đỡ; dựng。举。Xem: 另见chèn; chèng"秤"。
称觞祝寿。
nâng cốc chúc thọ.
Từ ghép:
称霸 ; 称便 ; 称兵 ; 称病 ; 称臣 ; 称贷 ; 称道 ; 称帝 ; 称孤道寡 ; 称号 ; 称呼 ; 称快 ; 称量 ; 称赏 ; 称述 ; 称说 ; 称颂 ; 称叹 ; 称王称霸 ; 称为 ; 称谓 ; 称贤荐能 ; 称羡 ; 称谢 ; 称兄道弟 ; 称雄 ; 称许 ; 称引 ; 称誉 ; 称赞
Tự hình:

Biến thể giản thể: 称;
Pinyin: cheng1, cheng4, chen4;
Việt bính: can3 cing1 cing3
1. [褒稱] bao xưng 2. [報稱] báo xứng 3. [供稱] cung xưng 4. [名稱] danh xưng 5. [冒稱] mạo xưng;
稱 xưng, xứng
◎Như: bả giá bao mễ xưng nhất xưng 把這包米稱一稱 đem bao gạo này ra cân.
(Động) Gọi, kêu là.
◎Như: xưng huynh đạo đệ 稱兄道弟 anh anh em em, gọi nhau bằng anh em (thân mật), tôn xưng Khổng Tử vi chí thánh tiên sư 尊稱孔子為至聖先師 gọi tôn Khổng Tử là bậc chí thánh tiên sư.
(Động) Nói.
◎Như: thử địa cứ xưng hữu khoáng sản 此地據稱有礦產 đất này theo người ta nói là có quặng mỏ.
(Động) Khen ngợi, tán dương, tán tụng.
◇Luận Ngữ 論語: Kí bất xưng kì lực, xưng kì đức dã 驥不稱其力, 稱其德也 (Hiến vấn 憲問) Ngựa kí, người ta không khen sức lực của nó, mà khen đức tính (thuần lương) của nó.
(Động) Tự nhận, tự phong.
◎Như: xưng đế 稱帝 (tự) xưng là vua, xưng bá 稱霸 (tự) xưng là bá.
(Động) Dấy lên, cử.
◎Như: xưng binh khởi nghĩa 稱兵起義 dấy quân khởi nghĩa.
(Danh) Danh hiệu.
◎Như: biệt xưng 別稱 biệt hiệu, thông xưng 通稱 tên quen gọi.
(Danh) Thanh danh, danh tiếng.Một âm là xứng.
(Danh) Cái cân.
§ Cũng như xứng 秤.
◎Như: thị xứng 市稱 cái cân theo lối xưa.
(Động) Thích hợp, thích đáng.
◎Như: xứng chức 稱職 xứng đáng với chức vụ, xứng tâm như ý 稱心如意 vừa lòng hợp ý.
xưng, như "xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen)" (vhn)
xứng, như "xứng đáng" (btcn)
Pinyin: cheng1, cheng4, chen4;
Việt bính: can3 cing1 cing3
1. [褒稱] bao xưng 2. [報稱] báo xứng 3. [供稱] cung xưng 4. [名稱] danh xưng 5. [冒稱] mạo xưng;
稱 xưng, xứng
Nghĩa Trung Việt của từ 稱
(Động) Cân (để biết nặng nhẹ).◎Như: bả giá bao mễ xưng nhất xưng 把這包米稱一稱 đem bao gạo này ra cân.
(Động) Gọi, kêu là.
◎Như: xưng huynh đạo đệ 稱兄道弟 anh anh em em, gọi nhau bằng anh em (thân mật), tôn xưng Khổng Tử vi chí thánh tiên sư 尊稱孔子為至聖先師 gọi tôn Khổng Tử là bậc chí thánh tiên sư.
(Động) Nói.
◎Như: thử địa cứ xưng hữu khoáng sản 此地據稱有礦產 đất này theo người ta nói là có quặng mỏ.
(Động) Khen ngợi, tán dương, tán tụng.
◇Luận Ngữ 論語: Kí bất xưng kì lực, xưng kì đức dã 驥不稱其力, 稱其德也 (Hiến vấn 憲問) Ngựa kí, người ta không khen sức lực của nó, mà khen đức tính (thuần lương) của nó.
(Động) Tự nhận, tự phong.
◎Như: xưng đế 稱帝 (tự) xưng là vua, xưng bá 稱霸 (tự) xưng là bá.
(Động) Dấy lên, cử.
◎Như: xưng binh khởi nghĩa 稱兵起義 dấy quân khởi nghĩa.
(Danh) Danh hiệu.
◎Như: biệt xưng 別稱 biệt hiệu, thông xưng 通稱 tên quen gọi.
(Danh) Thanh danh, danh tiếng.Một âm là xứng.
(Danh) Cái cân.
§ Cũng như xứng 秤.
◎Như: thị xứng 市稱 cái cân theo lối xưa.
(Động) Thích hợp, thích đáng.
◎Như: xứng chức 稱職 xứng đáng với chức vụ, xứng tâm như ý 稱心如意 vừa lòng hợp ý.
xưng, như "xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen)" (vhn)
xứng, như "xứng đáng" (btcn)
Tự hình:

Dịch xứng sang tiếng Trung hiện đại:
班配; 般配 《指结亲的双方相称, 也指人的身分跟衣着、住所等相称。》称 《适合; 相当。》搭配 《相称。》
hai người một cao một thấp, đứng chung không xứng.
两人一高一矮, 站在一起不搭配。 当 《相称。》
无愧 《没有什么可以惭愧的地方。》
书
伉 《对 等; 相称(指 配偶)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xứng
| xứng | 秤: | cân xứng |
| xứng | 称: | cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng |
| xứng | 稱: | xứng đáng |

Tìm hình ảnh cho: xứng Tìm thêm nội dung cho: xứng
