Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鶘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶘, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶘:

鶘 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鶘

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 胡 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鶘 cấu thành từ 2 chữ: 胡, 鳥
  • hò, hồ
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • hồ [hồ]

    U+9D98, tổng 20 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hu2;
    Việt bính: wu4;

    hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鶘

    (Danh) Đề hồ : xem đề .
    hồ, như "đê hồ (chim bồ nông)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鶘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪃍, 𪃙, 𪃛, 𪃱, 𪃲, 𪃴, 𪃵,

    Dị thể chữ 鶘

    ,

    Chữ gần giống 鶘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶘 Tự hình chữ 鶘 Tự hình chữ 鶘 Tự hình chữ 鶘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶘

    hồ:đê hồ (chim bồ nông)
    鶘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶘 Tìm thêm nội dung cho: 鶘