Cao su chống va đập cửa

Từ: 世态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 世态 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìtài] thế thái; thói đời。指社会上人对人的态度。
世态人情。
nhân tình thế thái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
世态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世态 Tìm thêm nội dung cho: 世态