Từ: 雄劲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄劲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雄劲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xióngjìng]
hùng tráng khoẻ khoắn。雄壮有力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
雄劲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雄劲 Tìm thêm nội dung cho: 雄劲