Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 主观主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主观主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主观主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔguānzhǔyì] chủ nghĩa chủ quan。一种唯心主义的思想作风,特点是不从客观实际出发,而从主观愿望和臆想出发来认识和对待事物,以致主观和客观分离,理论和实践脱节,主观主义有时表现为教条主义,有时表现为经验主 义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
主观主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主观主义 Tìm thêm nội dung cho: 主观主义