Cao su chống va đập cửa

Từ: 义愤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义愤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义愤 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìfèn] lòng căm phẫn; sự căm phẫn; sự phẫn nộ; phẫn nộ trước những việc làm trái đạo nghĩa。对违反正义的事情所产生的愤怒。
满腔义愤
đầy lòng căm phẫn
义愤填膺
lòng đầy căm phẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愤

phẫn:phẫn uất
义愤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义愤 Tìm thêm nội dung cho: 义愤