Chữ 鍔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鍔, chiết tự chữ NGẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鍔:

鍔 ngạc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鍔

鍔

Chiết tự chữ 鍔

Chiết tự chữ ngạc bao gồm chữ 金 咢 hoặc 釒 咢 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鍔 cấu thành từ 2 chữ: 金, 咢
  • 金 ghim, găm, kim
  • 咢 ngác, ngạc
  • 2. 鍔 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 咢
  • 釒 kim, thực
  • 咢 ngác, ngạc
  • ngạc [ngạc]

    U+9354, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 锷;
    Pinyin: e4;
    Việt bính: ngok6;

    鍔 ngạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 鍔

    (Danh) Lưỡi dao, chỗ đầu mũi dao.
    ◎Như: liêm ngạc 廉
    鍔 góc nhọn của binh khí (tỉ dụ lời nói sắc bén).
    ngạc, như "ngạc (lưỡi kiếm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鍔:

    䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

    Dị thể chữ 鍔

    锷,

    Chữ gần giống 鍔

    鉈, 鋔, 湂, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鍔 Tự hình chữ 鍔 Tự hình chữ 鍔 Tự hình chữ 鍔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鍔

    ngạc鍔:ngạc (lưỡi kiếm)
    鍔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鍔 Tìm thêm nội dung cho: 鍔