Từ: 乌干达 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乌干达:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 乌 • 干 • 达
Nghĩa của 乌干达 trong tiếng Trung hiện đại:
[wūgāndá] U-gan-đa; Uganda。乌干达非洲中东部的一个国家。在旧石器和新石器时期就有人居住,这个地区到14世纪为止是土著国家的一个重要的联合政体,但在1894年成了英国保护地。乌干达于1962年独立。坎培拉是其 首都和最大的城市。人口20,554,000。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乌
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 达
| đạt | 达: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đặt | 达: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |