Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 同一 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同一:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng nhất
Như nhau, tương đồng, đồng dạng.
◇Bắc Ngụy 魏:
Tam cực tuy thù, diệu bổn đồng nhất
殊, 一 (Trương Uyên 淵, Quan tượng phú 賦).

Nghĩa của 同一 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngyī] 1. đồng nhất; chung。共同的一个或一种。
同一形式
hình thức đồng nhất
向同一目标前进。
tiến lên theo mục tiêu chung.
2. thống nhất; nhất trí。一致;统一。
同一性
tính thống nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)
同一 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同一 Tìm thêm nội dung cho: 同一