Cao su chống va đập cửa

Từ: 交換 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交換:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giao hoán
Trao đổi lẫn nhau. ☆Tương tự:
điều hoán
調,
hỗ hoán
,
hoán thủ
取,
giao lưu
流,
tương dịch
 

Nghĩa của 交换 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāohuàn] 1. trao đổi; đổi。双方各拿出自己的给对方。
交换意见。
trao đổi ý kiến.
2. hàng đổi hàng; trao đổi hàng; mua bán hàng hoá。以商品换商品;买卖商品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 換

hoán:hoán cải, hoán đổi
交換 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交換 Tìm thêm nội dung cho: 交換