Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谀, chiết tự chữ DU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谀:
谀
Biến thể phồn thể: 諛;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
谀 du
du, như "du mị (nịnh hót)" (gdhn)
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
谀 du
Nghĩa Trung Việt của từ 谀
Giản thể của chữ 諛.du, như "du mị (nịnh hót)" (gdhn)
Nghĩa của 谀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (諛)
[yú]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: DU
nịnh hót; nịnh bợ; tâng bốc。谄媚;奉承。
阿谀
a dua; nịnh hót
谀辞
lời nịnh hót; lời tâng bốc
Từ ghép:
谀辞
[yú]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: DU
nịnh hót; nịnh bợ; tâng bốc。谄媚;奉承。
阿谀
a dua; nịnh hót
谀辞
lời nịnh hót; lời tâng bốc
Từ ghép:
谀辞
Dị thể chữ 谀
諛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谀
| du | 谀: | du mị (nịnh hót) |

Tìm hình ảnh cho: 谀 Tìm thêm nội dung cho: 谀
