Chữ 谀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谀, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谀:

谀 du

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谀

谀

Chiết tự chữ 谀

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 言 臾 hoặc 讠 臾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谀 cấu thành từ 2 chữ: 言, 臾
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 臾 du, dũng
  • 2. 谀 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 臾
  • 讠 ngôn
  • 臾 du, dũng
  • du [du]

    U+8C00, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諛;
    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    谀 du

    Nghĩa Trung Việt của từ 谀

    Giản thể của chữ 諛.
    du, như "du mị (nịnh hót)" (gdhn)

    Nghĩa của 谀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諛)
    [yú]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: DU
    nịnh hót; nịnh bợ; tâng bốc。谄媚;奉承。
    阿谀
    a dua; nịnh hót
    谀辞
    lời nịnh hót; lời tâng bốc
    Từ ghép:
    谀辞

    Chữ gần giống với 谀:

    请, 诸, 诹, 诺, 读, 诼, 诽, 课, 诿, 谀, 谁, 谂, 调, 谄, 谅, 谆, 谇, 谈, 谉, 谊,

    Dị thể chữ 谀

    諛,

    Chữ gần giống 谀

    谟, 诨, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠, 诡, 询,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谀 Tự hình chữ 谀 Tự hình chữ 谀 Tự hình chữ 谀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谀

    du谀:du mị (nịnh hót)
    谀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谀 Tìm thêm nội dung cho: 谀