Từ: 百家争鸣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百家争鸣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百家争鸣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎijiāzhēngmíng] Hán Việt: BÁCH GIA TRANH MINH
trăm nhà đua tiếng; các trào lưu tư tưởng. (Thời Xuân thu Chiến quốc, xã hội trong thời kỳ thay đổi lớn đã sản sinh ra trường phái tư tưởng đủ loại, như Nho, Pháp, Đạo, Mặc...Họ viết sách giảng dạy, cùng nhau tranh luận, làm nảy sinh cảnh tượng phồn thịnh trong học thuật, hậu thế gọi là thời kỳ Bách gia tranh minh.) 春秋战国时代,社会处于大变革时期,产生了各种 思想流派,如儒、法、道、墨等,他们著书讲学,互相论战,出现了学术上的繁荣景象,后世成为百家争鸣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 争

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
tranh:nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
百家争鸣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百家争鸣 Tìm thêm nội dung cho: 百家争鸣