Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 32 kết quả cho từ lịch:

lịch [lịch]

U+5386, tổng 4 nét, bộ Hán 厂
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 曆歷;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 历

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

lệch, như "chênh lệch" (gdhn)
lịch, như "lịch sử; lịch đại; lịch pháp" (gdhn)

Nghĩa của 历 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (歷、厤、厲、曆)
[lì]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 4
Hán Việt: LỊCH
1. trải qua; kinh qua。经历;经过。
来历。
lai lịch.
历程。
lịch trình.
历时半年。
trải qua nửa năm.
2. nhiều lần (nối tiếp trước đây)。统指过去的各个或各次。
历年。
năm nọ sang năm kia.
历代。
đời này sang đời khác.
历次。
lần này sang lần nọ.
历届。
khoá này sang khoá khác.
3. từng cái; từng lần。遍;一个一个地。
历访各校。
đi thăm từng trường.
历试诸方,均无成效。
thử đủ mọi cách, đều vô hiệu quả.
4. lịch。推算年月日和节气的方法,历法。
阳历。
dương lịch.
阴历。
âm lịch.
农历。
nông lịch; âm lịch.
5. lịch (sách, bảng ghi)。记录年月日节气的书,表等。
日历。
lịch ngày.
挂历。
lịch treo.
天文历。
lịch thiên văn.
6. họ Lịch。姓。
Từ ghép:
历本 ; 历朝 ; 历陈 ; 历程 ; 历次 ; 历代 ; 历法 ; 历届 ; 历尽 ; 历经 ; 历久 ; 历来 ; 历历 ; 历练 ; 历年 ; 历任 ; 历时 ; 历史 ; 历史观 ; 历史剧 ; 历史唯物主义 ; 历史唯心主义 ; 历世 ; 历书 ; 历数 ; 历险

Chữ gần giống với 历:

, , , ,

Dị thể chữ 历

, , , ,

Chữ gần giống 历

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 历 Tự hình chữ 历 Tự hình chữ 历 Tự hình chữ 历

lịch [lịch]

U+5456, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嚦;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 呖

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 呖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嚦)
[lì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: LỊCH
véo von; líu lo (từ tượng thanh, tiếng chim hót)。象声词,形容鸟类清脆的叫声。
莺声呖。
chim oanh hót véo von.

Chữ gần giống với 呖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 呖

,

Chữ gần giống 呖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呖 Tự hình chữ 呖 Tự hình chữ 呖 Tự hình chữ 呖

lịch [lịch]

U+6CA5, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瀝;
Pinyin: li4, feng1;
Việt bính: lik6;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 沥

Giản thể của chữ .
lịch, như "tích lịch (tiếng mưa rơi)" (gdhn)

Nghĩa của 沥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀝)
[lì]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: LỊCH
1. nhỏ giọt。液体一滴一滴地落下。
沥血。
nhỏ giọt máu.
2. giọt。一滴一滴落下的液体。
余沥。
giọt còn lại
Từ ghép:
沥涝 ; 沥沥 ; 沥青 ; 沥水

Chữ gần giống với 沥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Dị thể chữ 沥

,

Chữ gần giống 沥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沥 Tự hình chữ 沥 Tự hình chữ 沥 Tự hình chữ 沥

lịch [lịch]

U+82C8, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 藶;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 苈

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 苈 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (藶)
[lì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: LỊCH
cây đinh lịch。葶苈:一年生草本植物,叶子卵形或长椭圆形, 花小,黄色,总状花序, 果实椭圆形。种子入药。

Chữ gần giống với 苈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 苈

,

Chữ gần giống 苈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苈 Tự hình chữ 苈 Tự hình chữ 苈 Tự hình chữ 苈

lịch [lịch]

U+67A5, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫪;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik1;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 枥

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 枥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫪)
[lì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: LỊCH
tàu ngựa; máng ngựa。马槽。

Chữ gần giống với 枥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Dị thể chữ 枥

,

Chữ gần giống 枥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枥 Tự hình chữ 枥 Tự hình chữ 枥 Tự hình chữ 枥

lịch, lao [lịch, lao]

U+680E, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫟;
Pinyin: li4, lao2, yue4;
Việt bính: lik1;

lịch, lao

Nghĩa Trung Việt của từ 栎

Giản thể của chữ .
lịch, như "lịch (cây sến)" (gdhn)

Nghĩa của 栎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫟)
[lì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LỊCH
cây sồi (một loài kiều mộc, lá hình bầu dục, hoa màu vàng , lá cây có thể nuôi tằm, gỗ dùng làm tà vẹt, đồ dùng gia đình, vỏ cây làm thuốc nhuộm)。落叶乔木,叶子长椭圆形, 花黄褐色, 雄花是柔荑花序,坚果球形。叶子可饲柞蚕,木材可以做枕木、制家具,树皮含有鞣酸,可以做染料。也叫麻栎或橡,通称柞树。
Từ phồn thể: (櫟)
[yuè]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: NHẠC
Nhạc Dương (tên đất, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。栎阳,地名,在陕西。

Chữ gần giống với 栎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Dị thể chữ 栎

,

Chữ gần giống 栎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栎 Tự hình chữ 栎 Tự hình chữ 栎 Tự hình chữ 栎

lịch [lịch]

U+75AC, tổng 9 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癧;
Pinyin: li4;
Việt bính: ;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 疬

Giản thể của chữ .
lệ, như "lệ (ôn dịch)" (gdhn)

Nghĩa của 疬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (癧)
[lì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: LỊCH
bệnh tràng nhạc。瘰疬:病, 多发生在颈部, 有时也发生在腋窝部,是由于结核杆菌侵入颈部或腋窝的淋巴结而引起的,症状是局部发生硬块,溃烂后经常流脓, 不易愈合。

Chữ gần giống với 疬:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𤵊, 𤵌, 𤵕, 𤵖,

Dị thể chữ 疬

,

Chữ gần giống 疬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 疬 Tự hình chữ 疬 Tự hình chữ 疬 Tự hình chữ 疬

lịch [lịch]

U+8F79, tổng 9 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 轢;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik1;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 轹

Giản thể của chữ .
lịch, như "lịch (chẹn, nghiến, bánh xe nghiến qua)" (gdhn)

Nghĩa của 轹 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (轢)
[lì]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: LỊCH
1. xe cán。车轮碾轧。
2. đè nén; áp chế; hành hạ。欺压。
陵轹。
đè nén.

Chữ gần giống với 轹:

, , , , , , , , , , , , 𫐉,

Dị thể chữ 轹

,

Chữ gần giống 轹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轹 Tự hình chữ 轹 Tự hình chữ 轹 Tự hình chữ 轹

li, lịch [li, lịch]

U+90E6, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 酈;
Pinyin: li4, zhi2;
Việt bính: lik6;

li, lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 郦

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 郦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (酈)
[Lì]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: LỆ
họ Lệ。(Lì)姓。

Chữ gần giống với 郦:

, , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

Dị thể chữ 郦

,

Chữ gần giống 郦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郦 Tự hình chữ 郦 Tự hình chữ 郦 Tự hình chữ 郦

lịch [lịch]

U+783E, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 礫;
Pinyin: li4;
Việt bính: nik1;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 砾

Giản thể của chữ .
lịch, như "lịch (sỏi)" (gdhn)

Nghĩa của 砾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (礫)
[lì]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: LỊCH
đá vụn; đá nhỏ; đá dăm。小石块;碎石。
砂砾。
sỏi đá.
瓦砾。
ngói vụn.
砾石。
sỏi.
砾岩。
cuội sỏi.
Từ ghép:
砾石

Chữ gần giống với 砾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

Dị thể chữ 砾

,

Chữ gần giống 砾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砾 Tự hình chữ 砾 Tự hình chữ 砾 Tự hình chữ 砾

cách, lịch [cách, lịch]

U+9B32, tổng 10 nét, bộ Cách 鬲
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4, ge2, e4;
Việt bính: gaak3 lik6;

cách, lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 鬲

(Danh) Huyệt ở đốt thứ bảy trên xương sống, khoảng giữa ngực và bụng.
◇Ngụy thư
: Thái tổ khổ đầu phong, mỗi phát, tâm loạn mục huyễn, Đà châm cách, tùy thủ nhi sai , , , , (Hoa Đà truyện ) Thái tổ khổ sở vì bệnh đau đầu, mỗi khi phát sinh, tim bấn loạn mắt hoa, Hoa Đà lấy kim châm vào huyệt cách, tay đưa tới đâu đỡ đau tới đó.

(Danh)
Tên một nước ngày xưa.Một âm là lịch.

(Danh)
Dụng cụ nấu ăn ngày xưa, miệng tròn, giống như cái đỉnh ba chân.

(Danh)
Một loại bình bằng sành dùng trong tang lễ thời xưa.
cách, như "cách biệt; cách chức" (gdhn)

Nghĩa của 鬲 trong tiếng Trung hiện đại:

[gé]Bộ: 鬲 - Cách
Số nét: 10
Hán Việt: CÁCH
1. sông Cách Tân (chảy từ Hà Bắc, đến Sơn Đông, Trung Quốc)。鬲浸,水名,发源于河北,流入山东。
2. giao cách (người cuối thời Ân, đầu thời Chu ở Trung Quốc)。胶鬲,殷末周初人。
Ghi chú: 另见ĺ
[lì]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: LỊCH
lẩu (đồ dùng để nấu nướng thời xa xưa, có hình dáng giống như cái đỉnh, nhưng chân rỗng)。古代炊具, 样子像鼎, 足部中空。

Chữ gần giống với 鬲:

,

Chữ gần giống 鬲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬲 Tự hình chữ 鬲 Tự hình chữ 鬲 Tự hình chữ 鬲

lịch [lịch]

U+53A4, tổng 12 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 厤

Cũng như chữ .
lịch, như "lịch sử; lịch đại; lịch pháp" (gdhn)

Chữ gần giống với 厤:

, , , , ,

Dị thể chữ 厤

,

Chữ gần giống 厤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厤 Tự hình chữ 厤 Tự hình chữ 厤 Tự hình chữ 厤

lịch [lịch]

U+8DDE, tổng 12 nét, bộ Túc 足
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 躒;
Pinyin: li4, luo4;
Việt bính: lik1 lok3;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 跞

Giản thể của chữ .

lạc (gdhn)
lịch, như "lịch (cựa, cử động)" (gdhn)

Nghĩa của 跞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (躒)
[lì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: LỊCH
chạy; chuyển động; đi lại。走动。
Từ phồn thể: (躒)
[luò]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: LẠC
siêu việt; siêu tuyệt。卓跞:超绝。

Chữ gần giống với 跞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

Dị thể chữ 跞

,

Chữ gần giống 跞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 跞 Tự hình chữ 跞 Tự hình chữ 跞 Tự hình chữ 跞

lịch [lịch]

U+96F3, tổng 12 nét, bộ Vũ 雨
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 靂;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik1 lik6;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 雳

Giản thể của chữ .
lịch, như "lịch (sấm sét)" (gdhn)

Nghĩa của 雳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (靂)
[lì]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: LỊCH
sét。霹雳:云和地面之间发生的一种强烈雷电现象。响声很大, 能对人畜, 植物、建筑物等造成很大的危害。 也叫落雷。

Chữ gần giống với 雳:

, , , , , , , , 𩂄, 𩂇, 𩂏, 𩂐, 𩂑,

Dị thể chữ 雳

,

Chữ gần giống 雳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雳 Tự hình chữ 雳 Tự hình chữ 雳 Tự hình chữ 雳

lịch [lịch]

U+53AF, tổng 13 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4;
Việt bính: ;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 厯

Cũng như chữ .

Chữ gần giống với 厯:

,

Chữ gần giống 厯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厯 Tự hình chữ 厯 Tự hình chữ 厯 Tự hình chữ 厯

lịch [lịch]

U+6B74, tổng 14 nét, bộ Chỉ 止
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 歴

Một dạng của chữ lịch .

Chữ gần giống với 歴:

, , 𣦓,

Dị thể chữ 歴

, ,

Chữ gần giống 歴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歴 Tự hình chữ 歴 Tự hình chữ 歴 Tự hình chữ 歴

lịch [lịch]

U+66C6, tổng 16 nét, bộ Nhật 日
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6
1. [陰曆] âm lịch;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 曆

(Danh) Phương pháp tính năm tháng, thời tiết.
§ Theo vòng quay của mặt trời, mặt trăng mà tính rồi định ra năm tháng thời tiết gọi là lịch pháp
. Lịch tính theo vòng mặt trăng quay quanh quả đất gọi là âm lịch . Lịch tính theo vòng quả đất quay quanh mặt trời gọi là dương lịch . Vì kiêng tên vua Cao Tôn nhà Thanh Lịch nên sau viết là .
◇Hoài Nam Tử : Tinh nguyệt chi hành, khả dĩ lịch thôi đắc dã , (Bổn kinh ) Vận hành của các sao và mặt trăng, có thể dùng lịch pháp để suy tính được.

(Danh)
Quyển sách ghi năm, tháng, ngày, mùa, thời tiết.
◇Cựu Đường Thư : Lệnh tạo tân lịch (Lịch chí nhất ) (Vua Huyền Tông) ra lệnh làm lịch mới.

(Danh)
Niên đại.
◇Hán Thư : Chu quá kì lịch, Tần bất cập kì , (Chư hầu vương biểu ) Nhà Chu thì quá niên đại, mà nhà Tần thì chưa đến hạn.

lịch, như "lịch sử; lịch đại; lịch pháp" (vhn)
rếch, như "thưa rếch" (btcn)
rích, như "rả rích" (btcn)
rịch, như "rục rịch" (btcn)

Chữ gần giống với 曆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,

Dị thể chữ 曆

, , , ,

Chữ gần giống 曆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曆 Tự hình chữ 曆 Tự hình chữ 曆 Tự hình chữ 曆

lịch [lịch]

U+6B77, tổng 16 nét, bộ Chỉ 止
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6
1. [亞歷山大大帝] á lịch san đại đại đế 2. [蓬頭歷齒] bồng đầu lịch xỉ 3. [經歷] kinh lịch 4. [來歷] lai lịch 5. [歷史] lịch sử;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 歷

(Động) Trải qua.
◎Như: kinh lịch
trải qua, duyệt lịch từng trải.

(Động)
Vượt qua.
◇Từ Hoằng Tổ : Nhất bộ nhất suyễn, sổ lí, thủy lịch cao điên , , (Từ hà khách du kí ) Mỗi bước mỗi thở hổn hển, được vài dặm, mới vượt qua đỉnh núi cao.

(Tính)
Thuộc về quá khứ, đã qua.
◎Như: lịch đại các triều đại đã qua, các đời trong quá khứ, lịch sử chỉ chung những sự kiện trong quá khứ, lịch niên năm qua.

(Tính)
Rõ ràng, rõ rệt, rành mạch.
◎Như: lịch lịch tại mục rõ ràng trước mắt.
◇Thôi Hiệu : Tình xuyên lịch lịch Hán Dương thụ, Phương thảo thê thê Anh Vũ châu , (Hoàng hạc lâu ) Hàng cây đất Hán Dương rực rỡ bên dòng sông tạnh, Trên bãi Anh Vũ, cỏ thơm mọc tươi tốt.

(Tính)
Thưa.
◎Như: lịch xỉ răng thưa.

(Danh)
Việc đã trải qua, kinh nghiệm.
◎Như: học lịch kinh nghiệm đã học qua, học vị, bằng cấp đạt được, lí lịch tiểu sử, kinh nghiệm, việc làm đã qua, chức vụ nắm giữ.

(Danh)

§ Thông lịch .

(Phó)
Khắp, suốt, hết.
◇Lí Thương Ẩn : Lịch lãm tiền hiền quốc dữ gia, Thành do cần kiệm phá do xa , (Vịnh sử ) Xem khắp các bậc hiền tài trước của nước nhà, Nên việc là do cần kiệm, đổ vỡ là vì hoang phí.

lịch, như "lịch sử; lịch đại; lịch pháp" (vhn)
lếch, như "lếch thếch" (btcn)
lệch, như "chênh lệch" (btcn)
rếch, như "rếch rác" (gdhn)

Chữ gần giống với 歷:

, ,

Dị thể chữ 歷

, , ,

Chữ gần giống 歷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歷 Tự hình chữ 歷 Tự hình chữ 歷 Tự hình chữ 歷

lịch [lịch]

U+56A6, tổng 19 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 嚦

(Trạng thanh) Lịch lịch (1) Tiếng chim hót trong trẻo.
◇Thang Hiển Tổ : Lịch lịch oanh ca lựu đích viên (Mẫu đan đình ) Trong trẻo oanh ca, uyển chuyển véo von. (2) Hình dung tiếng thỏ thẻ uyển chuyển của người con gái.
◇Tây sương kí 西: Kháp tiện tự lịch lịch oanh thanh hoa ngoại chuyển 便 (Đệ nhất bổn ) Giống như tiếng chim oanh líu lo ngoài hoa. Nhượng Tống dịch thơ: Véo von oanh hót bên ngoài lớp hoa. (3) Vẻ hung ác.

rích, như "rúc rích" (vhn)
lịch, như "lịch lịch (tiếng động ra)" (btcn)

Chữ gần giống với 嚦:

, , , , , , , , , , 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,

Dị thể chữ 嚦

,

Chữ gần giống 嚦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚦 Tự hình chữ 嚦 Tự hình chữ 嚦 Tự hình chữ 嚦

lịch [lịch]

U+58E2, tổng 19 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li1, li4;
Việt bính: lek6 lik6;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 壢

(Danh) Vũng, hang, động.

(Danh)
Chữ dùng đặt tên đất.
◎Như: Nội Lịch
ở Đài Loan.
gạch, như "gạch ngói" (vhn)

Chữ gần giống với 壢:

, , , , , , , , 𡓔, 𡓞, 𡓟, 𡓠, 𡓡, 𡓢, 𡓥,

Dị thể chữ 壢

,

Chữ gần giống 壢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壢 Tự hình chữ 壢 Tự hình chữ 壢 Tự hình chữ 壢

lịch [lịch]

U+6ADF, tổng 19 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4, lao2, yue4;
Việt bính: lik1;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 櫟

(Danh) Cây lịch (Quercus).

lác, như "cỏ lác" (vhn)
nẻo, như "nẻo xa" (btcn)
nếu, như "nếu thì" (btcn)
niểu, như "niểu na (nhỏ nhắn, xinh đẹp)" (btcn)
lịch, như "lịch (cây sến)" (gdhn)

Chữ gần giống với 櫟:

, 㯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,

Dị thể chữ 櫟

,

Chữ gần giống 櫟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫟 Tự hình chữ 櫟 Tự hình chữ 櫟 Tự hình chữ 櫟

lịch [lịch]

U+701D, tổng 19 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4, shuang1;
Việt bính: lik1 lik6;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 瀝

(Động) Nhỏ giọt, rưới xuống.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Tháo lịch tửu thiết thệ (Đệ tứ hồi) (Tào) Tháo đổ rượu cất lời thề.

(Động)
Rỉ ra.

(Động)
Lọc.
◎Như: lịch tửu lọc rượu.

(Động)
Dốc ra, biểu lộ.
◇Đỗ Quang Đình : Thị cảm lịch khẩn phi tâm, Kiền thành hối quá , (Tam hội tiếu lục từ ) Dám dốc lòng khẩn thiết, Chân thành hối lỗi.

(Danh)
Giọt (nước, rượu, nước mắt...).
◇Sử Kí : Thị tửu ư tiền, thì tứ dư lịch , (Hoạt kê truyện , Thuần Vu Khôn truyện ) Hầu rượu ở trước mặt, thỉnh thoảng ban cho mấy giọt rượu thừa.

(Danh)
Nhựa, chất lỏng.

(Danh)
Tên hồ ở Quảng Đông.(Trạng thanh) Tích lịch tí tách (tiếng giọt rơi).

lạch, như "lạch sông" (vhn)
lịch, như "tích lịch (tiếng mưa rơi)" (btcn)
rạch, như "kênh rạch" (btcn)
sạch, như "sạch sẽ" (btcn)
rách, như "đói rách" (gdhn)

Chữ gần giống với 瀝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,

Dị thể chữ 瀝

,

Chữ gần giống 瀝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀝 Tự hình chữ 瀝 Tự hình chữ 瀝 Tự hình chữ 瀝

lịch [lịch]

U+85F6, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 藶

(Danh) Đình lịch : xem đình .

lịch, như "lịch (rau đay)" (vhn)
lách, như "lau lách" (btcn)
rếch, như "rếch rác" (gdhn)

Chữ gần giống với 藶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藶

,

Chữ gần giống 藶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藶 Tự hình chữ 藶 Tự hình chữ 藶 Tự hình chữ 藶

lịch [lịch]

U+6AEA, tổng 20 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik1;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 櫪

(Danh) Máng ngựa, phiếm chỉ chuồng ngựa.
◇Tào Tháo
: Lão kí phục lịch, chí tại thiên lí , (Bộ xuất hạ môn hành ) Ngựa kí già cúi mình trong chuồng ngựa, chí ở nơi nghìn dặm.

(Danh)
Cũng như lịch .
lịch, như "lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)" (gdhn)

Chữ gần giống với 櫪:

, , , , , , , , , , , , , , , 𣟄, 𣟩, 𣟪, 𣟫, 𣟬, 𣟭, 𣟮,

Dị thể chữ 櫪

,

Chữ gần giống 櫪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫪 Tự hình chữ 櫪 Tự hình chữ 櫪 Tự hình chữ 櫪

lịch [lịch]

U+792B, tổng 20 nét, bộ Thạch 石
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4, luo4;
Việt bính: lik1;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 礫

(Danh) Đá vụn, đá sỏi.
◇Liễu Tông Nguyên
: Kì bàng đa nham đỗng, kì hạ đa bạch lịch , (Viên gia kiệt kí ) Ở bên có nhiều núi cao hang động, ở dưới nhiều đá nhỏ sỏi trắng.
lịch, như "lịch (sỏi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 礫:

, , , , , , , , 𥗌, 𥗍, 𥗎, 𥗏, 𥗐,

Dị thể chữ 礫

,

Chữ gần giống 礫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礫 Tự hình chữ 礫 Tự hình chữ 礫 Tự hình chữ 礫

lịch [lịch]

U+7667, tổng 21 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4;
Việt bính: lek6;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 癧

(Danh) Lỗi lịch : xem lỗi .

lệ, như "lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc)" (gdhn)
lếch, như "lếch xếch" (gdhn)

Chữ gần giống với 癧:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 癧

,

Chữ gần giống 癧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癧 Tự hình chữ 癧 Tự hình chữ 癧 Tự hình chữ 癧

li, lịch [li, lịch]

U+9148, tổng 21 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4, zhi2, li2;
Việt bính: lik6;

li, lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 酈

(Danh) Tên đất nước Lỗ thời Xuân Thu.Một âm là lịch.

(Danh)
Họ Lịch .

Chữ gần giống với 酈:

, ,

Dị thể chữ 酈

,

Chữ gần giống 酈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酈 Tự hình chữ 酈 Tự hình chữ 酈 Tự hình chữ 酈

lịch [lịch]

U+8E92, tổng 22 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4, luo4, yue4;
Việt bính: lik1 lok3;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 躒

(Động) Cựa, cử động, nhảy qua.
◇Lưu Vũ Tích
: Khóa lịch cổ kim (Đáp Liễu Tử Hậu thư ) Đi suốt qua từ xưa tới nay.

(Động)
Đạt tới, thành ra.
◇Vương Duy : Nọa giả phát phẫn dĩ lịch cần (Bùi Bộc Xạ Tế Châu di ái bi ) Người lười biếng phát phẫn trở thành siêng năng.Một âm là lạc.

(Động)
Vượt hơn, siêu tuyệt.
◎Như: trác lạc siêu tuyệt hơn người.

lén, như "lén lút" (gdhn)
lẻn, như "lẻn vảo" (gdhn)

Chữ gần giống với 躒:

, , , , , , 𨇉, 𨇍, 𨇑, 𨇒, 𨇓,

Dị thể chữ 躒

,

Chữ gần giống 躒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躒 Tự hình chữ 躒 Tự hình chữ 躒 Tự hình chữ 躒

lịch [lịch]

U+8F62, tổng 22 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4;
Việt bính: lik1;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 轢

(Động) Chẹt, nghiến, lăn qua (bánh xe).

(Động)
Chèn ép, khinh thường.
◇Lã Thị Xuân Thu
: Lăng lịch chư hầu (Thận đại lãm , Thận đại ) Chèn ép chư hầu.

(Động)
Trải qua, kinh lịch.

(Động)
Vượt qua, siêu quá.

(Động)
Phóng túng.

(Động)
Cạo, nạo, khua, gõ (làm cho phát ra tiếng động).

Chữ gần giống với 轢:

, , , , ,

Dị thể chữ 轢

,

Chữ gần giống 轢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轢 Tự hình chữ 轢 Tự hình chữ 轢 Tự hình chữ 轢

lịch [lịch]

U+9742, tổng 24 nét, bộ Vũ 雨
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: li4, sui3;
Việt bính: lik1 lik6;

lịch

Nghĩa Trung Việt của từ 靂

(Danh) Xem phích , phích lịch .

rích, như "rả rích" (vhn)
lịch, như "lịch (sấm sét)" (btcn)

Chữ gần giống với 靂:

, , , , , 𩆴,

Dị thể chữ 靂

,

Chữ gần giống 靂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 靂 Tự hình chữ 靂 Tự hình chữ 靂 Tự hình chữ 靂

Dịch lịch sang tiếng Trung hiện đại:

皇历; 通书 《历书。也作黄历。》《推算年月日和节气的方法, 历法。》
dương lịch.
阳历。
âm lịch.
阴历。
nông lịch; âm lịch.
农历。
lịch ngày.
日历。
lịch treo.
挂历。
lịch thiên văn.
天文历。
年历 《印有一年的月份、星期、日期、节气的单张印刷品。》
lịch bưu ảnh; lịch bướm.
年历卡片。
阅历 《亲身见过、听过或做过; 经历。》
进程表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lịch

lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:lịch lịch (tiếng động ra)
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)
lịch:lịch (cây sến)
lịch:lịch (cây sến)
lịch:lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:tích lịch (tiếng mưa rơi)
lịch𤃝:tích lịch (tiếng mưa rơi)
lịch:tích lịch (tiếng mưa rơi)
lịch:lịch (sỏi)
lịch:lịch (sỏi)
lịch:lịch (rau đay)
lịch:lịch (cựa, cử động)
lịch:lịch (chẹn, nghiến, bánh xe nghiến qua)
lịch:lịch (sấm sét)
lịch:lịch (sấm sét)
lịch𩽏:lịch (con nhệch)
lịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lịch Tìm thêm nội dung cho: lịch