Từ: lịch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 32 kết quả cho từ lịch:
Đây là các chữ cấu thành từ này: lịch
Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;
历 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 历
Giản thể của chữ 歷.Giản thể của chữ 曆.lệch, như "chênh lệch" (gdhn)
lịch, như "lịch sử; lịch đại; lịch pháp" (gdhn)
Nghĩa của 历 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 4
Hán Việt: LỊCH
1. trải qua; kinh qua。经历;经过。
来历。
lai lịch.
历程。
lịch trình.
历时半年。
trải qua nửa năm.
2. nhiều lần (nối tiếp trước đây)。统指过去的各个或各次。
历年。
năm nọ sang năm kia.
历代。
đời này sang đời khác.
历次。
lần này sang lần nọ.
历届。
khoá này sang khoá khác.
3. từng cái; từng lần。遍;一个一个地。
历访各校。
đi thăm từng trường.
历试诸方,均无成效。
thử đủ mọi cách, đều vô hiệu quả.
4. lịch。推算年月日和节气的方法,历法。
阳历。
dương lịch.
阴历。
âm lịch.
农历。
nông lịch; âm lịch.
5. lịch (sách, bảng ghi)。记录年月日节气的书,表等。
日历。
lịch ngày.
挂历。
lịch treo.
天文历。
lịch thiên văn.
6. họ Lịch。姓。
Từ ghép:
历本 ; 历朝 ; 历陈 ; 历程 ; 历次 ; 历代 ; 历法 ; 历届 ; 历尽 ; 历经 ; 历久 ; 历来 ; 历历 ; 历练 ; 历年 ; 历任 ; 历时 ; 历史 ; 历史观 ; 历史剧 ; 历史唯物主义 ; 历史唯心主义 ; 历世 ; 历书 ; 历数 ; 历险
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;
呖 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 呖
Giản thể của chữ 嚦.Nghĩa của 呖 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: LỊCH
véo von; líu lo (từ tượng thanh, tiếng chim hót)。象声词,形容鸟类清脆的叫声。
莺声呖。
chim oanh hót véo von.
Chữ gần giống với 呖:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呖
嚦,
Tự hình:

Pinyin: li4, feng1;
Việt bính: lik6;
沥 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 沥
Giản thể của chữ 瀝.lịch, như "tích lịch (tiếng mưa rơi)" (gdhn)
Nghĩa của 沥 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: LỊCH
1. nhỏ giọt。液体一滴一滴地落下。
沥血。
nhỏ giọt máu.
2. giọt。一滴一滴落下的液体。
余沥。
giọt còn lại
Từ ghép:
沥涝 ; 沥沥 ; 沥青 ; 沥水
Chữ gần giống với 沥:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Dị thể chữ 沥
瀝,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;
苈 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 苈
Giản thể của chữ 藶.Nghĩa của 苈 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: LỊCH
cây đinh lịch。葶苈:一年生草本植物,叶子卵形或长椭圆形, 花小,黄色,总状花序, 果实椭圆形。种子入药。
Chữ gần giống với 苈:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Dị thể chữ 苈
藶,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lik1;
枥 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 枥
Giản thể của chữ 櫪.Nghĩa của 枥 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: LỊCH
tàu ngựa; máng ngựa。马槽。
Chữ gần giống với 枥:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 枥
櫪,
Tự hình:

Pinyin: li4, lao2, yue4;
Việt bính: lik1;
栎 lịch, lao
Nghĩa Trung Việt của từ 栎
Giản thể của chữ 櫟.lịch, như "lịch (cây sến)" (gdhn)
Nghĩa của 栎 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: LỊCH
cây sồi (một loài kiều mộc, lá hình bầu dục, hoa màu vàng , lá cây có thể nuôi tằm, gỗ dùng làm tà vẹt, đồ dùng gia đình, vỏ cây làm thuốc nhuộm)。落叶乔木,叶子长椭圆形, 花黄褐色, 雄花是柔荑花序,坚果球形。叶子可饲柞蚕,木材可以做枕木、制家具,树皮含有鞣酸,可以做染料。也叫麻栎或橡,通称柞树。
Từ phồn thể: (櫟)
[yuè]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: NHẠC
Nhạc Dương (tên đất, ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc.)。栎阳,地名,在陕西。
Chữ gần giống với 栎:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 栎
櫟,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: ;
疬 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 疬
Giản thể của chữ 癧.lệ, như "lệ (ôn dịch)" (gdhn)
Nghĩa của 疬 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: LỊCH
bệnh tràng nhạc。瘰疬:病, 多发生在颈部, 有时也发生在腋窝部,是由于结核杆菌侵入颈部或腋窝的淋巴结而引起的,症状是局部发生硬块,溃烂后经常流脓, 不易愈合。
Dị thể chữ 疬
癧,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lik1;
轹 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 轹
Giản thể của chữ 轢.lịch, như "lịch (chẹn, nghiến, bánh xe nghiến qua)" (gdhn)
Nghĩa của 轹 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: LỊCH
1. xe cán。车轮碾轧。
2. đè nén; áp chế; hành hạ。欺压。
陵轹。
đè nén.
Dị thể chữ 轹
轢,
Tự hình:

Pinyin: li4, zhi2;
Việt bính: lik6;
郦 li, lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 郦
Giản thể của chữ 酈.Nghĩa của 郦 trong tiếng Trung hiện đại:
[Lì]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: LỆ
họ Lệ。(Lì)姓。
Dị thể chữ 郦
酈,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: nik1;
砾 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 砾
Giản thể của chữ 礫.lịch, như "lịch (sỏi)" (gdhn)
Nghĩa của 砾 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: LỊCH
đá vụn; đá nhỏ; đá dăm。小石块;碎石。
砂砾。
sỏi đá.
瓦砾。
ngói vụn.
砾石。
sỏi.
砾岩。
cuội sỏi.
Từ ghép:
砾石
Chữ gần giống với 砾:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Dị thể chữ 砾
礫,
Tự hình:

Pinyin: li4, ge2, e4;
Việt bính: gaak3 lik6;
鬲 cách, lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 鬲
(Danh) Huyệt ở đốt thứ bảy trên xương sống, khoảng giữa ngực và bụng.◇Ngụy thư 魏書: Thái tổ khổ đầu phong, mỗi phát, tâm loạn mục huyễn, Đà châm cách, tùy thủ nhi sai 太祖苦頭風, 每發, 心亂目眩, 佗針鬲, 隨手而差 (Hoa Đà truyện 華佗傳) Thái tổ khổ sở vì bệnh đau đầu, mỗi khi phát sinh, tim bấn loạn mắt hoa, Hoa Đà lấy kim châm vào huyệt cách, tay đưa tới đâu đỡ đau tới đó.
(Danh) Tên một nước ngày xưa.Một âm là lịch.
(Danh) Dụng cụ nấu ăn ngày xưa, miệng tròn, giống như cái đỉnh ba chân.
(Danh) Một loại bình bằng sành dùng trong tang lễ thời xưa.
cách, như "cách biệt; cách chức" (gdhn)
Nghĩa của 鬲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CÁCH
1. sông Cách Tân (chảy từ Hà Bắc, đến Sơn Đông, Trung Quốc)。鬲浸,水名,发源于河北,流入山东。
2. giao cách (người cuối thời Ân, đầu thời Chu ở Trung Quốc)。胶鬲,殷末周初人。
Ghi chú: 另见ĺ
[lì]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: LỊCH
lẩu (đồ dùng để nấu nướng thời xa xưa, có hình dáng giống như cái đỉnh, nhưng chân rỗng)。古代炊具, 样子像鼎, 足部中空。
Chữ gần giống với 鬲:
鬲,Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;
厤 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 厤
Cũng như chữ 曆.lịch, như "lịch sử; lịch đại; lịch pháp" (gdhn)
Dị thể chữ 厤
曆,
Tự hình:

Pinyin: li4, luo4;
Việt bính: lik1 lok3;
跞 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 跞
Giản thể của chữ 躒.lạc (gdhn)
lịch, như "lịch (cựa, cử động)" (gdhn)
Nghĩa của 跞 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 12
Hán Việt: LỊCH
chạy; chuyển động; đi lại。走动。
Từ phồn thể: (躒)
[luò]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: LẠC
siêu việt; siêu tuyệt。卓跞:超绝。
Chữ gần giống với 跞:
䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,Dị thể chữ 跞
躒,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lik1 lik6;
雳 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 雳
Giản thể của chữ 靂.lịch, như "lịch (sấm sét)" (gdhn)
Nghĩa của 雳 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: LỊCH
sét。霹雳:云和地面之间发生的一种强烈雷电现象。响声很大, 能对人畜, 植物、建筑物等造成很大的危害。 也叫落雷。
Dị thể chữ 雳
靂,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lik6
1. [陰曆] âm lịch;
曆 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 曆
(Danh) Phương pháp tính năm tháng, thời tiết.§ Theo vòng quay của mặt trời, mặt trăng mà tính rồi định ra năm tháng thời tiết gọi là lịch pháp 曆法. Lịch tính theo vòng mặt trăng quay quanh quả đất gọi là âm lịch 陰曆. Lịch tính theo vòng quả đất quay quanh mặt trời gọi là dương lịch 陽曆. Vì kiêng tên vua Cao Tôn 高宗 nhà Thanh 清 là Lịch 曆 nên sau viết là 歷.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Tinh nguyệt chi hành, khả dĩ lịch thôi đắc dã 星月之行, 可以曆推得也 (Bổn kinh 本經) Vận hành của các sao và mặt trăng, có thể dùng lịch pháp để suy tính được.
(Danh) Quyển sách ghi năm, tháng, ngày, mùa, thời tiết.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Lệnh tạo tân lịch 令造新曆 (Lịch chí nhất 曆志一) (Vua Huyền Tông) ra lệnh làm lịch mới.
(Danh) Niên đại.
◇Hán Thư 後漢書: Chu quá kì lịch, Tần bất cập kì 周過其曆, 秦不及期 (Chư hầu vương biểu 諸侯王表) Nhà Chu thì quá niên đại, mà nhà Tần thì chưa đến hạn.
lịch, như "lịch sử; lịch đại; lịch pháp" (vhn)
rếch, như "thưa rếch" (btcn)
rích, như "rả rích" (btcn)
rịch, như "rục rịch" (btcn)
Chữ gần giống với 曆:
㬗, 㬘, 㬙, 㬚, 㬛, 㬜, 㬝, 㬞, 㬟, 暸, 暻, 暾, 曀, 曁, 曆, 曇, 曈, 曉, 曌, 曍, 曆, 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lik6
1. [亞歷山大大帝] á lịch san đại đại đế 2. [蓬頭歷齒] bồng đầu lịch xỉ 3. [經歷] kinh lịch 4. [來歷] lai lịch 5. [歷史] lịch sử;
歷 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 歷
(Động) Trải qua.◎Như: kinh lịch 經歷 trải qua, duyệt lịch 閱歷 từng trải.
(Động) Vượt qua.
◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: Nhất bộ nhất suyễn, sổ lí, thủy lịch cao điên 一步一喘, 數里, 始歷高巔 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Mỗi bước mỗi thở hổn hển, được vài dặm, mới vượt qua đỉnh núi cao.
(Tính) Thuộc về quá khứ, đã qua.
◎Như: lịch đại 歷代 các triều đại đã qua, các đời trong quá khứ, lịch sử 歷史 chỉ chung những sự kiện trong quá khứ, lịch niên 歷年 năm qua.
(Tính) Rõ ràng, rõ rệt, rành mạch.
◎Như: lịch lịch tại mục 歷歷在目 rõ ràng trước mắt.
◇Thôi Hiệu 崔顥: Tình xuyên lịch lịch Hán Dương thụ, Phương thảo thê thê Anh Vũ châu 晴川歷歷漢陽樹, 芳草萋萋鸚鵡洲 (Hoàng hạc lâu 黄鶴樓) Hàng cây đất Hán Dương rực rỡ bên dòng sông tạnh, Trên bãi Anh Vũ, cỏ thơm mọc tươi tốt.
(Tính) Thưa.
◎Như: lịch xỉ 歷齒 răng thưa.
(Danh) Việc đã trải qua, kinh nghiệm.
◎Như: học lịch 學歷 kinh nghiệm đã học qua, học vị, bằng cấp đạt được, lí lịch 履歷 tiểu sử, kinh nghiệm, việc làm đã qua, chức vụ nắm giữ.
(Danh)
§ Thông lịch 曆.
(Phó) Khắp, suốt, hết.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Lịch lãm tiền hiền quốc dữ gia, Thành do cần kiệm phá do xa 歷覽前賢國與家, 成由勤儉破由奢 (Vịnh sử 詠史) Xem khắp các bậc hiền tài trước của nước nhà, Nên việc là do cần kiệm, đổ vỡ là vì hoang phí.
lịch, như "lịch sử; lịch đại; lịch pháp" (vhn)
lếch, như "lếch thếch" (btcn)
lệch, như "chênh lệch" (btcn)
rếch, như "rếch rác" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;
嚦 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 嚦
(Trạng thanh) Lịch lịch 嚦嚦 (1) Tiếng chim hót trong trẻo.◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: Lịch lịch oanh ca lựu đích viên 嚦嚦鶯歌溜的圓 (Mẫu đan đình 牡丹亭) Trong trẻo oanh ca, uyển chuyển véo von. (2) Hình dung tiếng thỏ thẻ uyển chuyển của người con gái.
◇Tây sương kí 西廂記: Kháp tiện tự lịch lịch oanh thanh hoa ngoại chuyển 恰便似嚦嚦鶯聲花外囀 (Đệ nhất bổn 第一本) Giống như tiếng chim oanh líu lo ngoài hoa. Nhượng Tống dịch thơ: Véo von oanh hót bên ngoài lớp hoa. (3) Vẻ hung ác.
rích, như "rúc rích" (vhn)
lịch, như "lịch lịch (tiếng động ra)" (btcn)
Chữ gần giống với 嚦:
㘐, 㘑, 嚥, 嚦, 嚧, 嚨, 嚫, 嚬, 嚭, 嚯, 𡃤, 𡃴, 𡃵, 𡃶, 𡃹, 𡃺, 𡃻, 𡃼, 𡃽, 𡃾, 𡃿, 𡄀, 𡄁, 𡄍, 𡄎, 𡄏, 𡄐,Dị thể chữ 嚦
呖,
Tự hình:

Pinyin: li1, li4;
Việt bính: lek6 lik6;
壢 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 壢
(Danh) Vũng, hang, động.(Danh) Chữ dùng đặt tên đất.
◎Như: Nội Lịch 內壢 ở Đài Loan.
gạch, như "gạch ngói" (vhn)
Dị thể chữ 壢
坜,
Tự hình:

Pinyin: li4, lao2, yue4;
Việt bính: lik1;
櫟 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 櫟
(Danh) Cây lịch (Quercus).lác, như "cỏ lác" (vhn)
nẻo, như "nẻo xa" (btcn)
nếu, như "nếu thì" (btcn)
niểu, như "niểu na (nhỏ nhắn, xinh đẹp)" (btcn)
lịch, như "lịch (cây sến)" (gdhn)
Chữ gần giống với 櫟:
㯾, 㯿, 㰀, 㰁, 㰂, 㰃, 㰄, 㰅, 㰆, 㰇, 㰈, 櫌, 櫍, 櫓, 櫜, 櫝, 櫞, 櫟, 櫥, 櫫, 櫓, 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,Dị thể chữ 櫟
栎,
Tự hình:

Pinyin: li4, shuang1;
Việt bính: lik1 lik6;
瀝 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 瀝
(Động) Nhỏ giọt, rưới xuống.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tháo lịch tửu thiết thệ 操瀝酒設誓 (Đệ tứ hồi) (Tào) Tháo đổ rượu cất lời thề.
(Động) Rỉ ra.
(Động) Lọc.
◎Như: lịch tửu 瀝酒 lọc rượu.
(Động) Dốc ra, biểu lộ.
◇Đỗ Quang Đình 杜光庭: Thị cảm lịch khẩn phi tâm, Kiền thành hối quá 是敢瀝懇披心, 虔誠悔過 (Tam hội tiếu lục từ 三會醮籙詞) Dám dốc lòng khẩn thiết, Chân thành hối lỗi.
(Danh) Giọt (nước, rượu, nước mắt...).
◇Sử Kí 史記: Thị tửu ư tiền, thì tứ dư lịch 侍酒於前, 時賜餘瀝 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Thuần Vu Khôn truyện 淳于髡傳) Hầu rượu ở trước mặt, thỉnh thoảng ban cho mấy giọt rượu thừa.
(Danh) Nhựa, chất lỏng.
(Danh) Tên hồ ở Quảng Đông.(Trạng thanh) Tích lịch 滴瀝 tí tách (tiếng giọt rơi).
lạch, như "lạch sông" (vhn)
lịch, như "tích lịch (tiếng mưa rơi)" (btcn)
rạch, như "kênh rạch" (btcn)
sạch, như "sạch sẽ" (btcn)
rách, như "đói rách" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀝:
㶄, 㶅, 㶆, 㶇, 㶈, 㶉, 濳, 瀕, 瀘, 瀚, 瀛, 瀜, 瀝, 瀟, 瀠, 瀣, 瀧, 瀨, 瀬, 𤂷, 𤃛, 𤃜, 𤃝, 𤃞, 𤃟, 𤃠, 𤃡, 𤃢, 𤃤, 𤃥, 𤃧,Dị thể chữ 瀝
沥,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lik6;
藶 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 藶
(Danh) Đình lịch 葶藶: xem đình 葶.lịch, như "lịch (rau đay)" (vhn)
lách, như "lau lách" (btcn)
rếch, như "rếch rác" (gdhn)
Dị thể chữ 藶
苈,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lik1;
櫪 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 櫪
(Danh) Máng ngựa, phiếm chỉ chuồng ngựa.◇Tào Tháo 曹操: Lão kí phục lịch, chí tại thiên lí 老驥伏櫪, 志在千里 (Bộ xuất hạ môn hành 步出夏門行) Ngựa kí già cúi mình trong chuồng ngựa, chí ở nơi nghìn dặm.
(Danh) Cũng như lịch 櫟.
lịch, như "lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)" (gdhn)
Dị thể chữ 櫪
枥,
Tự hình:

Pinyin: li4, luo4;
Việt bính: lik1;
礫 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 礫
(Danh) Đá vụn, đá sỏi.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Kì bàng đa nham đỗng, kì hạ đa bạch lịch 其旁多巖洞, 其下多白礫 (Viên gia kiệt kí 袁家渴記) Ở bên có nhiều núi cao hang động, ở dưới nhiều đá nhỏ sỏi trắng.
lịch, như "lịch (sỏi)" (gdhn)
Dị thể chữ 礫
砾,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lek6;
癧 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 癧
(Danh) Lỗi lịch 瘰癧: xem lỗi 瘰.lệ, như "lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc)" (gdhn)
lếch, như "lếch xếch" (gdhn)
Dị thể chữ 癧
疬,
Tự hình:

Pinyin: li4, zhi2, li2;
Việt bính: lik6;
酈 li, lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 酈
(Danh) Tên đất nước Lỗ 魯 thời Xuân Thu.Một âm là lịch.(Danh) Họ Lịch 酈 .
Dị thể chữ 酈
郦,
Tự hình:

Pinyin: li4, luo4, yue4;
Việt bính: lik1 lok3;
躒 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 躒
(Động) Cựa, cử động, nhảy qua.◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Khóa lịch cổ kim 跨躒古今 (Đáp Liễu Tử Hậu thư 答柳子厚書) Đi suốt qua từ xưa tới nay.
(Động) Đạt tới, thành ra.
◇Vương Duy 王維: Nọa giả phát phẫn dĩ lịch cần 惰者發憤以躒勤 (Bùi Bộc Xạ Tế Châu di ái bi 裴僕射濟州遺愛碑) Người lười biếng phát phẫn trở thành siêng năng.Một âm là lạc.
(Động) Vượt hơn, siêu tuyệt.
◎Như: trác lạc 卓躒 siêu tuyệt hơn người.
lén, như "lén lút" (gdhn)
lẻn, như "lẻn vảo" (gdhn)
Dị thể chữ 躒
跞,
Tự hình:

Pinyin: li4;
Việt bính: lik1;
轢 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 轢
(Động) Chẹt, nghiến, lăn qua (bánh xe).(Động) Chèn ép, khinh thường.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Lăng lịch chư hầu 凌轢諸侯 (Thận đại lãm 慎大覽, Thận đại 慎大) Chèn ép chư hầu.
(Động) Trải qua, kinh lịch.
(Động) Vượt qua, siêu quá.
(Động) Phóng túng.
(Động) Cạo, nạo, khua, gõ (làm cho phát ra tiếng động).
Dị thể chữ 轢
轹,
Tự hình:

Pinyin: li4, sui3;
Việt bính: lik1 lik6;
靂 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 靂
(Danh) Xem phích 霹, phích lịch 霹靂.rích, như "rả rích" (vhn)
lịch, như "lịch (sấm sét)" (btcn)
Dị thể chữ 靂
雳,
Tự hình:

Dịch lịch sang tiếng Trung hiện đại:
皇历; 通书 《历书。也作黄历。》历 《推算年月日和节气的方法, 历法。》dương lịch.
阳历。
âm lịch.
阴历。
nông lịch; âm lịch.
农历。
lịch ngày.
日历。
lịch treo.
挂历。
lịch thiên văn.
天文历。
年历 《印有一年的月份、星期、日期、节气的单张印刷品。》
lịch bưu ảnh; lịch bướm.
年历卡片。
阅历 《亲身见过、听过或做过; 经历。》
进程表。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lịch
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
| lịch | 厤: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
| lịch | 嚦: | lịch lịch (tiếng động ra) |
| lịch | 曆: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
| lịch | 栃: | lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật) |
| lịch | 栎: | lịch (cây sến) |
| lịch | 櫟: | lịch (cây sến) |
| lịch | 櫪: | lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật) |
| lịch | 歷: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |
| lịch | 沥: | tích lịch (tiếng mưa rơi) |
| lịch | 𤃝: | tích lịch (tiếng mưa rơi) |
| lịch | 瀝: | tích lịch (tiếng mưa rơi) |
| lịch | 砾: | lịch (sỏi) |
| lịch | 礫: | lịch (sỏi) |
| lịch | 藶: | lịch (rau đay) |
| lịch | 跞: | lịch (cựa, cử động) |
| lịch | 轹: | lịch (chẹn, nghiến, bánh xe nghiến qua) |
| lịch | 雳: | lịch (sấm sét) |
| lịch | 靂: | lịch (sấm sét) |
| lịch | 𩽏: | lịch (con nhệch) |

Tìm hình ảnh cho: lịch Tìm thêm nội dung cho: lịch

