Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
lao lực
Dùng sức thân thể để làm việc.
◇Tả truyện 左傳:
Quân tử lao tâm, tiểu nhân lao lực
君子勞心, 小人勞力 (Tương Công cửu niên 襄公九年).Hao phí tinh thần thể lực.Sức lao động.
Nghĩa của 劳力 trong tiếng Trung hiện đại:
[láolì] 1. sức lao động。体力劳动时所用的气力。
2. người lao động; nhân lực; nhân công; nhân sự; sức người。有劳动能力的人。
农忙季节要特别注意合理安排劳力。
mùa màng bận rộn, phải chú ý sắp xếp hợp lý nhân lực.
书
3. lao động chân tay。 从事体力劳动。
2. người lao động; nhân lực; nhân công; nhân sự; sức người。有劳动能力的人。
农忙季节要特别注意合理安排劳力。
mùa màng bận rộn, phải chú ý sắp xếp hợp lý nhân lực.
书
3. lao động chân tay。 从事体力劳动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勞
| lao | 勞: | lao lực, lao xao |
| lau | 勞: | lau lách |
| lào | 勞: | |
| lạo | 勞: | uý lạo |
| rạo | 勞: | rạo rực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 勞力 Tìm thêm nội dung cho: 勞力
