Từ: 波浪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波浪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 波 • 浪

ba lãng
Sóng. ◇Lí Thân 李紳:
Không khoát viễn khán ba lãng tức, Sở san an ổn quá vân sầm
空闊遠看波浪息, 楚山安穩過雲岑 (Tố Tây Giang 溯西江).Tỉ dụ dòng tâm tư, suy tưởng lên xuống (như thủy triều). ◇Đàn kinh 壇經:
Phiền não vô, ba lãng diệt
煩惱無, 波浪滅 (Nghi vấn phẩm 疑問品).Chỉ nét mặt.Ân cần. Chỉ tình ái nam nữ. ◇Ung Hi Nhạc Phủ 雍熙樂府:
Vấn Hồng Nương, nhất nhất thuyết đáo tha tâm thượng, tố liễu chủ trương, thông ta ba lãng, giáo nhĩ khứ thành song
問紅娘, 一一說到他心上, 做了主張, 通些波浪, 教你去成雙 (Tiểu đào hồng 小桃紅, Tây sương bách vịnh chi lục thất 西廂百詠之六七).Sóng gió. § Tỉ dụ sự tình đang diễn tiến gặp phải trắc trở hoặc khó khăn. ◇Vũ Hán Thần 武漢臣:
Giá tràng họa sự tòng thiên giáng, nãi nãi nhĩ tiện hưu xướng khiếu tàm khả tiện hảo thương lượng, tẩu tương lai bình bạch địa sanh ba lãng
這場禍事從天降, 妳妳你便休唱叫喒可便好商量, 走將來平白地生波浪 (Ngọc hồ xuân 玉壺春, Đệ nhị chiệp 第二摺).

Nghĩa của 波浪 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōlàng] 名
gợn sóng; sóng。江湖海洋上起伏不平的水面,一般指较小的、美丽的,多用于口语。
波浪起伏。
sóng nhấp nhô
波浪翻滚。
sóng cuồn cuộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba波:phong ba
bể波:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浪

lãng浪:lãng phí; lãng nhách; lãng đãng
lăng浪:lăng xăng; lăng nhăng
lảng浪:lảng tránh
lặng浪:yên lặng
rằng浪:nói rằng, rằng là
trảng浪:trảng (bằng và trống trải; đãng trí)
波浪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波浪 Tìm thêm nội dung cho: 波浪