Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 广角镜头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广角镜头:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广角镜头 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngjiǎojìngtóu] thấu kính wide; ống kính wide (dùng trong chụp hình)。镜头的一种,视角比一般镜头广而焦距短,常用于拍摄面积很大的景物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
广角镜头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广角镜头 Tìm thêm nội dung cho: 广角镜头