Từ: 乒乓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乒乓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 乒乓 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīngpāng] 1. lách cách; lạch lạch; lộp bộp (Tượng thanh)。象声词。
雹子打在屋顶上乒乓乱响。
những hạt mưa đá rơi lộp bộp trên mái nhà.
2. bóng bàn; ping-pong。球类运动项目之一,在球台中央支着球网,双方分站在球台两端用球拍把球打来打去。有单打和双打两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乒

binh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乓

bang:binh bang
乒乓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乒乓 Tìm thêm nội dung cho: 乒乓