Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 乒乓 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīngpāng] 1. lách cách; lạch lạch; lộp bộp (Tượng thanh)。象声词。
雹子打在屋顶上乒乓乱响。
những hạt mưa đá rơi lộp bộp trên mái nhà.
2. bóng bàn; ping-pong。球类运动项目之一,在球台中央支着球网,双方分站在球台两端用球拍把球打来打去。有单打和双打两种。
雹子打在屋顶上乒乓乱响。
những hạt mưa đá rơi lộp bộp trên mái nhà.
2. bóng bàn; ping-pong。球类运动项目之一,在球台中央支着球网,双方分站在球台两端用球拍把球打来打去。有单打和双打两种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乒
| binh | 乒: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乓
| bang | 乓: | binh bang |

Tìm hình ảnh cho: 乒乓 Tìm thêm nội dung cho: 乒乓
