Từ: 为数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 为数:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 为 • 数

Nghĩa của 为数 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéishù] số lượng; số (xét về)。从数量多少上看。
为数不少
(xét về) số lượng không ít
为数甚微
(xét về) số lượng rất ít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi为:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
为数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 为数 Tìm thêm nội dung cho: 为数