Chữ 拡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拡, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 拡:

拡

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拡

拡

Chiết tự chữ 拡

1. 拡 cấu thành từ 2 chữ: 手, 広
  • 手 thủ
  • 広
  • 2. 拡 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 広
  • 扌 thủ
  • 広
  • 3. 拡 cấu thành từ 2 chữ: 才, 広
  • 才 tài
  • 広
  • []

    U+62E1, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kuo4;
    Việt bính: ;

    拡

    Nghĩa Trung Việt của từ 拡


    Chữ gần giống với 拡:

    㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 拡

    振, 搾, 搵, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搼, 搽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拡 Tự hình chữ 拡 Tự hình chữ 拡 Tự hình chữ 拡

    拡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拡 Tìm thêm nội dung cho: 拡