Từ: 蔑視 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔑視:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miệt thị
Coi khinh, khinh thị. ◎Như:
miệt thị pháp luật
律.

Nghĩa của 蔑视 trong tiếng Trung hiện đại:

[mièshì] miệt thị; coi thường; coi khinh。轻视;小看。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔑

miết:mải miết
miệt:miệt thị
mít:cây mít
mút: 
mệt:mệt mỏi,chết mệt
mốt:mải mốt; một trăm mốt
một: 
vạt:vạt tre, chiếc vạt (cái chõng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 視

thị:thị sát; giám thị
蔑視 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蔑視 Tìm thêm nội dung cho: 蔑視