Từ: 沉浮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沉浮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沉浮 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénfú] chìm nổi; trôi giạt; cuộc đời chìm nổi (ví với sự thịnh suy trong đời)。比喻盛衰消长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chằm:chằm nón (khâu nón)
ngầm:ngấm ngầm
ngằm:đau ngằm ngằm
tròm:tròm trèm
trầm:trầm lặng
trằm:trằm trồ
đẫm:đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm
đắm:đắm đuối, say đắm
đẵm:đẵm máu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa
沉浮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沉浮 Tìm thêm nội dung cho: 沉浮