Chữ 虡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虡, chiết tự chữ CỰ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 虡:

虡 cự

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虡

虡

Chiết tự chữ 虡

Chiết tự chữ cự bao gồm chữ 虎 丱 一 八 hoặc 虍 丱 一 八 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 虡 cấu thành từ 4 chữ: 虎, 丱, 一, 八
  • 虎 hổ
  • 丱 quán
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 八 bát, bắt
  • 2. 虡 cấu thành từ 4 chữ: 虍, 丱, 一, 八
  • 虍 hô, hổ
  • 丱 quán
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 八 bát, bắt
  • cự [cự]

    U+8661, tổng 13 nét, bộ Hổ 虍
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju4;
    Việt bính: geoi6;

    虡 cự

    Nghĩa Trung Việt của từ 虡

    (Danh) Cái giá treo chuông, treo khánh.
    § Cũng viết là cự 鐻
    .

    (Danh)
    Cái ghế. Cũng như kỉ 几.

    Nghĩa của 虡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (簴)
    [jù]
    Bộ: 虍 (虍) - Hô
    Số nét: 14
    Hán Việt: CỰ
    giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)。古代悬挂钟或磬的架子两旁的柱子。

    Chữ gần giống với 虡:

    虡,

    Chữ gần giống 虡

    毤, 眞, 典, 具, 呉, 其, 共, 六, 曓, 睘,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虡 Tự hình chữ 虡 Tự hình chữ 虡 Tự hình chữ 虡

    虡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虡 Tìm thêm nội dung cho: 虡