Chữ 虡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虡, chiết tự chữ CỰ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 虡:
虡
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;
虡 cự
Nghĩa Trung Việt của từ 虡
(Danh) Cái giá treo chuông, treo khánh.§ Cũng viết là cự 鐻.
(Danh) Cái ghế. Cũng như kỉ 几.
Nghĩa của 虡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (簴)
[jù]
Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 14
Hán Việt: CỰ
giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)。古代悬挂钟或磬的架子两旁的柱子。
[jù]
Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 14
Hán Việt: CỰ
giá treo chuông; giá treo khánh (thời xưa)。古代悬挂钟或磬的架子两旁的柱子。
Chữ gần giống với 虡:
虡,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 虡 Tìm thêm nội dung cho: 虡
