Từ: 隻立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隻立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chích lập
Đứng một mình. § Cũng nói
cô lập
立.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隻

chiếc:chiếc thuyền, chiếc gối; đơn chiếc, chiếc bóng năm canh
chích:chích thân (lẻ loi một mình); chích bóng (chếch bóng)
chếch:chênh chếch
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chỉ:lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)
giệch: 
xếch:mắt xếch; xếch xác
xệch:xộc xệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
隻立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隻立 Tìm thêm nội dung cho: 隻立