Từ: 习习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 习习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 习习 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíxí] phơ phất; (gió) hiu hiu; hây hẩy; rượi; rợi rợi。形容风轻轻地吹。
微风习习。
hiu hiu gió nhẹ.
凉风习习。
gió mát rượi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
习习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 习习 Tìm thêm nội dung cho: 习习