Từ: 乡曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乡曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 乡 • 曲

Nghĩa của 乡曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngqū] chốn thôn quê hẻo lánh。指乡僻的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡

hương乡:cố hương, quê hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc曲:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
乡曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乡曲 Tìm thêm nội dung cho: 乡曲