Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹷, chiết tự chữ QUYẾT, QUÈ, QUỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹷:
蹷
Pinyin: jue2, qiao4;
Việt bính: kyut3;
蹷 quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 蹷
(Động) Ngã, té.§ Cũng như quyết 蹶.
quệ, như "kiệt quệ" (gdhn)
què, như "què chân" (gdhn)
Chữ gần giống với 蹷:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹷
| què | 蹷: | què chân |
| quệ | 蹷: | kiệt quệ |

Tìm hình ảnh cho: 蹷 Tìm thêm nội dung cho: 蹷
