Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鎢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎢, chiết tự chữ Ô
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎢:
鎢
Biến thể giản thể: 钨;
Pinyin: wu1, wu4;
Việt bính: wu1;
鎢
ô, như "ô (kim loại tungsten, wolfram)" (gdhn)
Pinyin: wu1, wu4;
Việt bính: wu1;
鎢
Nghĩa Trung Việt của từ 鎢
ô, như "ô (kim loại tungsten, wolfram)" (gdhn)
Nghĩa của 鎢 trong tiếng Trung hiện đại:
[wū]Bộ: 金- Kim
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "钨"。见"钨"。
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "钨"。见"钨"。
Chữ gần giống với 鎢:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎢
钨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎢
| ô | 鎢: | ô (kim loại tungsten, wolfram) |

Tìm hình ảnh cho: 鎢 Tìm thêm nội dung cho: 鎢
