Chữ 鎢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎢, chiết tự chữ Ô

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎢

Chiết tự chữ ô bao gồm chữ 金 烏 hoặc 釒 烏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎢 cấu thành từ 2 chữ: 金, 烏
  • ghim, găm, kim
  • o, ô
  • 2. 鎢 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 烏
  • kim, thực
  • o, ô
  • []

    U+93A2, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wu1, wu4;
    Việt bính: wu1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鎢


    ô, như "ô (kim loại tungsten, wolfram)" (gdhn)

    Nghĩa của 鎢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wū]Bộ: 金- Kim
    Số nét: 18
    Hán Việt:
    xem "钨"。见"钨"。

    Chữ gần giống với 鎢:

    , , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎢

    ,

    Chữ gần giống 鎢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎢 Tự hình chữ 鎢 Tự hình chữ 鎢 Tự hình chữ 鎢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎢

    ô:ô (kim loại tungsten, wolfram)
    鎢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎢 Tìm thêm nội dung cho: 鎢