Từ: 惠及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惠及:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 惠 • 及

Nghĩa của 惠及 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìjí] ban ơn cho。把好处给予某人或某地。
惠及远方。
ban ơn cho cả những vùng xa xôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ惠:ơn huệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp及:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp及:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm及:run cầm cập
cập及:cập kê
gấp及:gấp gáp; gấp rút
gặp及:gặp gỡ; gặp dịp
kíp及:cần kíp
kịp及:đến kịp, kịp thời
quắp及:quắp lấy
quặp及:quặp vào
vập及:vập trán, ngã vập
惠及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惠及 Tìm thêm nội dung cho: 惠及