Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 书影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 书影 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūyǐng] bản chụp sách。显示书刊的版式和部分内容的印刷物,从前仿照原书刻印或石印,现在大多影印,有的用做插页,有的汇集成册,如《宋元书影》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
书影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书影 Tìm thêm nội dung cho: 书影