Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 奥尔巴尼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奥尔巴尼:
Nghĩa của 奥尔巴尼 trong tiếng Trung hiện đại:
[àoěrbāní] 1. Albany (thành phố ở bang California, Mỹ)。美国加利福尼亚州西部圣弗朗西斯科湾东海岸上的城市,位于伯克利西北部。美国农业部的一个研究试验室设在此地。
2. Albany (thành phố miền tây nam bang Georgia, Mỹ)。美国佐治亚州西南部弗林特河沿岸的城市,位于哥伦布的东南部。它是山核桃和花生种植区中的工业和制造中心。
3. Albany (thủ phủ bang New York)。美国纽约州首府(自1797年以来),位于纽约州东部哈得逊河西岸,是哈得逊深水航道的起点。1664年英国人控制了17世纪早期建立的荷兰定居地奥兰治要塞,并将其改名为奥尔巴尼。
4. Albany (thành phố miền tây bắc bang Oregon, Mỹ)。美国俄勒冈州西北部威拉米特河上的城市,位于塞勒姆南方。它是木材业和冶金业中心。
2. Albany (thành phố miền tây nam bang Georgia, Mỹ)。美国佐治亚州西南部弗林特河沿岸的城市,位于哥伦布的东南部。它是山核桃和花生种植区中的工业和制造中心。
3. Albany (thủ phủ bang New York)。美国纽约州首府(自1797年以来),位于纽约州东部哈得逊河西岸,是哈得逊深水航道的起点。1664年英国人控制了17世纪早期建立的荷兰定居地奥兰治要塞,并将其改名为奥尔巴尼。
4. Albany (thành phố miền tây bắc bang Oregon, Mỹ)。美国俄勒冈州西北部威拉米特河上的城市,位于塞勒姆南方。它是木材业和冶金业中心。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |

Tìm hình ảnh cho: 奥尔巴尼 Tìm thêm nội dung cho: 奥尔巴尼
