Từ: 剿袭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剿袭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剿 • 袭

Nghĩa của 剿袭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāoxí] 1. đạo văn; ăn cắp văn; cóp-py。把别人的作品或语句抄来当做自己的。
2. sao chép nguyên xi; máy móc; áp dụng một cách máy móc。指不顾客观情况,沿用别人的经验方法等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剿

thẹo剿:vết thẹo
tiễu剿:tiễu trừ
tĩu剿:tục tĩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袭

tập袭:tập kích; tập (làm theo mẫu)
剿袭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剿袭 Tìm thêm nội dung cho: 剿袭