Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 出汗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出汗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出汗 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūhàn] ra mồ hôi; đổ mồ hôi。分泌并流出汗液。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm
出汗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出汗 Tìm thêm nội dung cho: 出汗